- 1 t. 1 (ph.). Hỏng, không dùng được nữa. Chiếc máy hư. Mưa tháng tư hư đất (tng.). 2 (Thanh thiếu niên, trẻ em) có những tính xấu, tật xấu khó sửa. Thằng bé dạo này sinh hư. Thói hư tật xấu.

- 2 t. (chỉ dùng đi đôi với thực). Không có, giả; trái với thực. Không rõ thực hư.


nt. 1. Hỏng, không dùng được nữa. Mưa tháng tư hư đất (tng).
2. Có những tính xấu, tật xấu khó sửa. Thằng bé dạo này sinh hư.

nt. Không có thật, trái với thật. Chuyện chưa rõ thực hư.

xem thêm: , hỏng, hư đốn, hư hỏng




  • adj
    • corrupt; decayed; rotten; spoiled
      • răng hư: decayed teeth
  • adj
    • vain; false; unreal

 deterioration
  • hư hại: deterioration
  • hư hỏng (của hàng hóa): deterioration
  • sự biến chất và hư hỏng: deterioration and spoilage
  • sự hư hại vật thể: physical deterioration
  • sự hư hỏng do oxi hóa: oxidative deterioration
  • sự hư hỏng do vi khuẩn: bacterial deterioration
  • sự hư hỏng thấy được: observable deterioration

  • báo cáo vật liệu hư hỏng
     spoilage material report
    báo cáo vật liệu hư hỏng
     spoiled material report
    bảo hiểm hư hại do thời tiết
     weather insurance
    bị hư hao
     damaged
    chủ hàng chịu rủi ro về hàng hóa bị rò rỉ, hư bể
     owner's risk of breakage
    độ hư hỏng
     degree of spoilage
    đường mức độ hư hỏng
     failure rate curve
    dự trữ cho sự hư cũ (của thiết bị)
     reserve for obsolescence
    giai đoạn đầu của sự hư hỏng
     incipient decay
    hàng chở hoàn hảo (không bị hư hại, bao bì hoàn chỉnh)
     clean cargo
    hư cũ cố ý
     built-in obsolescence
    hư giá
     nominal price
    hư giá
     nominal quotation
    hư giá hối đoái
     nominal exchange
    hư hại
     damage
    hư hại ẩn
     hidden damage
    hư hại do nước ngọt
     fresh water damage
    hư hại hiển nhiên
     apparent damage
    hư hao
     damage
    hư hỏng
     corrupt
    hư hỏng
     perish
    hư hỏng hàng hóa
     perishing of goods
    hư hữu (do người khác hưởng hoa lợi)
     bare ownership
    hư nát
     decay
    hư phiếu
     accommodation bill
    hư sở hữu
     bare ownership
    không bị hư thối
     unspoiled
    làm hư hại
     spoilage