hoàn thành

- đgt (H. hoàn: xong xuôi; thành: nên) Làm xong xuôi đầy đủ: Muốn hoàn thành tốt kế hoạch Nhà nước, thì mỗi người chúng ta phải ra sức tăng gia sản xuất và thực hành tiết kiệm (HCM).


hdg. Thành tựu trọn vẹn. Hoàn thành nhiệm vụ.

xem thêm: xong, đoạn, xong xuôi, hoàn thành, kết thúc



hoàn thành

hoàn thành
  • verb
    • to accomplish; to complete; to finish; to end

 achieve
 achievement
 complete
  • hoàn thành đúng kế hoạch: complete on schedule
  • hoàn thành những thủ tục đòi hỏi: complete the required prucedures (to...)
  • phương pháp hợp đồng hoàn thành (trong kế toán): complete contract method
  •  completion
  • báo cáo hoàn thành công trình xây dựng: completion report
  • giấy chứng hoàn thành công trình hợp cách: certificate of completion
  • ngày tháng hoàn thành: date of completion
  • ngày tháng hoàn thành: completion date
  • ngày tháng hoàn thành việc dỡ hàng: date of completion of discharge
  • phương pháp tỉ lệ hoàn thành: percentage of completion method
  •  finalize
     round off

    biên bản hoàn thành công việc
     minutes of accomplishment of work
    biên bản những việc đã hoàn thành
     minutes of finished works
    chu kỳ hoàn thành
     execution cycle
    chưa hoàn thành
     in the rough
    có thể hoàn thành
     terminable
    công trình hợp đồng chưa hoàn thành
     contract work in process
    công việc chưa hoàn thành
     outstanding business
    công việc cuối cùng để hoàn thành
     rounding -off work
    giá trị công trình chưa hoàn thành
     value of unfinished work
    giấy hoàn thành thủ tục hải quan
     out of charge note
    giao dịch chưa hoàn thành
     incomplete transaction
    giao dịch chưa hoàn thành
     uncompleted transaction
    hoàn thành nghĩa vụ
     discharge
    hoàn thành nghĩa vụ
     quietus
    lượng hoàn thành tương đương
     equivalent finished unit
    mức hoàn thành bảo hiểm cuối cùng
     closed line
    phân kỳ hoàn thành
     spread
    sự chưa hoàn thành nghĩa vụ
     failure to perform an obligation
    thời gian chỉnh lý sau khi hoàn thành
     breaking-down time
    thu nhập từ những hợp đồng đã hoàn thành
     income from completed contracts
    việc kế toán chưa hoàn thành
     incomplete transaction