hoang toàng

- Xa phí, bừa bãi: Tính nết hoang toàng.


nt. Tiêu phí quá độ. Ăn chơi hoang toàng.

xem thêm: hoang, phí, hoang phí, phí phạm, hoang toàng, lãng phí, phung phí



hoang toàng

hoang toàng
  • Lavish, profligate, very extravagant
    • Tiêu pha hoang toàng: To spend lavishly (very extravagantly)