huyết thanh

- d. 1. Huyết tương đã loại chất đông ra ngoài. 2. Dung dịch có khả năng thay thế máu, phần lớn chứa muối hoặc glu-cô.


chất lỏng màu nhạt còn lại sau khi máu đông, gồm huyết tương không chứa bất kì chất nào tham gia vào việc đông máu, chất điện giải và miễn dịch. Trong phòng thí nghiệm, dùng HT để chẩn đoán bệnh. Dùng HT miễn dịch (HT lấy từ máu động vật đã được tiêm một loại vi khuẩn hay độc tố nào đó) tiêm vào cơ thể sẽ gây miễn dịch thụ động bằng các kháng thể trong huyết tương đó và được sử dụng để chữa bệnh (vd. HT chống uốn ván, HT chống nọc rắn độc, vv.).


hd.1. Chất dịch màu vàng nhạt, gạn từ máu đọng.
2. Dung dịch có thể thay thế máu.


huyết thanh

huyết thanh
  • Serum
    • Liệu pháp huyết thanh: Serotherapy

 blood serum
  • protein huyết thanh: blood serum protein
  •  globulin
     seralbumin albumin
     serum
  • anbumin huyết thanh: serum albumin
  • huyết thanh miễn dịch: immune serum
  • huyết thanh sữa: milk serum
  • protein huyết thanh: blood serum protein
  • protein huyết thanh: serum protein

  • protein huyết thanh
     whey protein
    thiết bị lọc ép huyết thanh
     whey filter-press