máu

- d. 1. Chất lỏng màu đỏ chạy trong các mạch của người và động vật. 2. Lòng, tình cảm (dùng với nghĩa xấu): Máu tham; Máu ghen.


lỏng vận chuyển trong cơ thể động vật, do co bóp của cơ tim (ở động vật có xương sống) hoặc các mạch khác, các xoang máu (ở động vật không xương sống). M mang oxi và chất dinh dưỡng tới các mô và lấy cacbon đioxit và sản phẩm thải chứa nitơ để bài tiết ra ngoài. M cũng vận chuyển hocmon đi khắp cơ thể. M gồm có huyết tương lỏng, các yếu tố tế bào: bạch cầu, hồng cầu, tiểu cầu.

Ở đa số động vật (trừ côn trùng), M mang oxi kết hợp với sắc tố hemoglobin ở động vật có xương sống và hemocyanin ở một số động vật không xương sống.

Ở người, khối lượng M bằng 5 - 9% trọng lượng cơ thể, trong đó 45% là thành phần hữu hình và 55% là huyết tương. Khi loại bỏ fibrin (loại protein có tác dụng làm đông máu) trong huyết tương, thu được huyết thanh. Khi mất đột ngột một khối lượng M trên 10% thì có thể gây sốc. Trong trường hợp này, để kịp thời cứu tính mạng bệnh nhân, biện pháp tốt nhất là truyền trả lại lượng máu đã mất. Cho nên, hiến M để lập một ngân hàng M dự trữ, cung cấp kịp thời M lúc cần thiết cấp cứu là một hành động nhân đạo và văn minh, cần khuyến khích.


nd. 1. Chất loãng, màu đỏ trong cơ thể người và động vật, có vai trò trọng yếu trong cuộc sống.
2. Sự sống của con người. Đổ máu ở chiến trường. Nợ máu phải trả bằng máu.
3. Ham thích, say mê quá mức. Máu cờ bạc. Máu tham. Có máu làm ăn.

xem thêm: máu, huyết, tiết



máu

máu
  • noun
    • blood
      • ngân hàng máu: blood bank

Lĩnh vực: y học
 blood
  • áp lực khí trong máu: blood gas
  • anbumin máu: blood albumin
  • bụi máu: blood dust
  • cái bơm máu: blood pump
  • chất tiết nhóm máu: blood group secretion
  • công thức máu: blood formula
  • cục máu: blood clot
  • đếm máu: blood count
  • đỏ như máu: blood red
  • hàng rào máu não: blood brain barrier
  • hiện tượng đông máu: blood coagulation
  • kháng nguyên nhóm máu: blood group antigen
  • khối tụ máu sau sẩy thai: blood mole
  • làm lạnh máu: blood cooling
  • làm lạnh máu nhiệt điện: thermoelectric blood cooling
  • loạn tạo máu: blood dyscrassia
  • máu đóng cục: blood clotting
  • máy làm lạnh máu nhiệt điện: thermoelectric blood cooler
  • mạch máu: blood vessel
  • màng mỏng máu cố định: fixed blood film
  • màu đen máu: blood black
  • ngân hàng máu: blood bank
  • nhóm máu: blood type
  • nhóm máu: blood group
  • nồng độ cồn trong máu: blood alcohol (level or content)
  • phòng (thí nghiệm) truyền máu: blood transfusion laboratory
  • rẽ tắt dòng máu, sun máu: blood shunt
  • sắc tố máu: blood pigment
  • sỏì máu: blood calculus
  • sự làm lạnh máu: blood cooling
  • tế bào máu (tiểu thề máu): blood cell
  • thể tích máu: blood volum
  • thiết bị làm lạnh máu: blood cooler
  • thử nghiệm máu: blood test
  • tiêu bản máu: blood specimen
  • trạm truyền máu: blood transfusion center
  • tương kỵ nhóm máu: blood incompatibility
  • tủ lạnh bảo quản máu: blood (storage) refrigerator
  • u máu: blood tumor
  • xét nghiệm nhóm máu: blood group test

  • ảnh hưởng toàn yếu tố tạo máu
     panhematopoietic
    ảnh tiểu thể máu
     hemophotograph
    anbumin niệu do bệnh máu
     hematogenous albuminuria
    anbumoza-niệu do máu
     hematogenic albumosuria
    anemia thiếu máu co mạch
     anglospastic
    axit amin máu
     amino - acidemia
    bầm máu
     ecchymosis
    bầm máu dưới móng
     hyponychon
    ban do bệnh máu
     hematid
    bệnh cận ưa chảy máu (bệnh owren)
     parahemophilla
    bệnh chảy máu mũi ngựa (bệnh ngựa)
     glander
    bệnh da ứ máu
     stasis dermatosis
    bệnh đông máu
     coagulopathy
    bệnh máu
     nosohemia
    bệnh máu loạn dưỡng
     hemodystrophy
    bệnh mạch máu
     angiopathy
    bệnh nhiệt đới do các sán lá Schistosoma ký sinh trong máu gây ra
     schistosomiasis
    bệnh paragonimus (dịch ho ra máu địa phương)
     paraonimiasis
    bệnh thần kinh do thiếu máu cục bộ
     ischemic neuropathy
    bệnh thần kinh mạch máu
     neurangiosis
    bệnh thiếu máu vùng biển
     thalassaemia
    bệnh ưa chảy máu
     deuterohemophilia
    bệnh ưa chảy máu
     haemophilia
    bệnh ưa chảy máu
     hemophilia
    bệnh ưa chảy máu di truyền
     heriditary hemophilia
    bệnh ưa chảy máu mao mạch
     angiohemophllia
    biểu đồ tia máu
     hemautograph
    bọc bầm máu
     ecchymoma

     blood
  • anbumin máu: blood albumin
  • bột máu: blood flour
  • chén lấy máu: blood dish
  • giá chuyển hướng của thiết bị sấy máu: blood drier truck
  • máu khô: dried blood
  • máu khô: blood tank
  • máy sấy máu: blood drier
  • môi trường dinh dưỡng có máu: blood medium
  • sự đông máu: blood clotting
  • thiết bị sử lý máu: blood treatment equipment
  • thời gian đông máu: blood clotting time
  • vết máu: blood ring
  • vết máu: blood stain

  • chảy máu
     drain
    đoạn chảy máu (gia súc)
     bleeding section
    giò lòng bị hiến máu
     pink centre
    lao động xương máu
     sweated labour
    sự trích máu
     bleeding
    trích máu
     bleed