tiết

- d. Máu một số động vật làm đông lại, dùng làm món ăn : Tiết gà ; Tiết lợn. Ngb. Cảm xúc mạnh vì tức giận : Nóng tiết ; điên tiết.

- d. Khoảng thời gian một năm, tính theo khí hậu : Một năm có bốn mùa tám tiết ; Mấy hôm nay trời đã chuyển sang tiết thu.

- d. Một đoạn có đầu đuôi mạch lạc trong một chương sách : Phần đầu có năm tiết.

- d. Khoảng thời gian lên lớp, giữa hai lúc nghỉ : Tiết 45 phút.

- d. Chỉ khí trong sạch, cương trực : Tiết trăm năm nỡ bỏ đi một ngày (K).

- đg. 1. Rỉ ra, thoát ra. 2. Nói một bộ phận trong cơ thể sản ra một chất dịch : Tiết nước bọt.


khí hậu trung bình trong từng khoảng 14 - 16 ngày, được xác định theo ảnh hưởng của Mặt Trời đối với Trái Đất, căn cứ theo vị trí của Mặt Trời di chuyển trên hoàng đạo. Người ta chia hoàng đạo thành 12 phần bằng nhau gọi là 12 cung hoàng đạo thì ở trên Trái Đất ứng với mỗi cung có một T tương ứng. T ứng với lúc Mặt Trời di chuyển từ đầu cung đến giữa cung gọi là trung khí, T ứng với lúc Mặt Trời di chuyển từ giữa cung đến hết cung gọi là tiết khí. Một năm có 24 T: 12 trung khí và 12 tiết khí. Tên và ngày bắt đầu của 24 T được đưa vào trong các lịch xuất bản hằng năm. T là tư duy độc đáo (trong lịch pháp) của âm dương lịch Á Đông, xác định diễn biến chung của khí hậu từng thời kì trong năm ở Trung Quốc, chủ yếu ở Trung Nguyên. Dựa vào đặc điểm của T để xác định giai đoạn thích hợp cho sự phát triển của từng loại cây trồng. Các T được phân chia vào các tháng trong năm như sau: tháng giêng lập xuân (đầu xuân) - vũ thuỷ (ẩm ướt); tháng hai: kinh trập (sâu nở) - xuân phân (giữa xuân); tháng ba: thanh minh (trong sáng) - cốc vũ (mưa rào); tháng tư: lập hạ (sang hè) - tiểu mãn (duối vàng); tháng năm: mang chủng (tua rua) - hạ chí (giữa hè); tháng sáu: tiểu thử (nắng oi) - đại thử (nóng nực); tháng bảy: lập thu (đầu thu) - xử thử (mưa ngâu); tháng tám: bạch lộ (nắng nhạt) - thu phân (giữa thu); tháng chín: hàn lộ (mát mẻ) - sương giáng (sương sa); tháng mười: lập đông (sang đông) - tiểu tuyết (hanh heo); tháng mười một: đại tuyết (khô úa) - đông chí (giữa đông); tháng mười hai: tiểu hàn (chớm rét) - đại hàn (giá rét).

Tuy nhiên, vì nội dung các T hiện dùng được xác định cho vùng trung hạ du của lưu vực sông Trường Giang và Hoàng Hà (Trung Quốc) nên đối với Việt Nam có nhiều chỗ không hợp. Muốn sử dụng chúng có hiệu quả phải xác định lại nội dung T cho từng vùng ở Việt Nam. Xt. Âm dương lịch.


nd.1. Máu của một số động vật, dùng làm món ăn. Tiết lợn. Tiết vịt.
2. Máu của con người được xem là biểu trưng của sự tức giận. Điên tiết. Cáu tiết.

nd.1. Ngày cách nhau nửa tháng trong năm, được đưa vào lịch cổ truyền Trung Quốc để xác định khí hậu, thời vụ cho phù hợp với điều kiện tự nhiên. Tiết lập xuân. Tiết hạ chí.
2. Khoảng thời gian giữa hai ngày tiết (15-16 ngày) được xem là có đặc điểm khí hậu gần giống nhau.
3. Thời tiết với đặc điểm không thay đổi trong khoảng thời gian nhất định trong năm. Tiết tháng bảy mưa dầm.

nd.1. Một phần của chương trong tác phẩm. Chương II có ba tiết.
2. Câu nhạc. Dạo tiết cuối cùng của bản nhạc.

nd. Khoảng thời gian lên lớp tương đương một giờ. Buổi sáng học bốn tiết.
nd. Lòng ngay thẳng, trong sạch, không thay đổi. Giữ tiết trọn đời.
nđg. Sản sinh chất dịch. Tiết nước bọt.

xem thêm: máu, huyết, tiết



tiết

tiết
  • noun
    • section period time, season
    • verb
      • to secrete, to emit

    Lĩnh vực: y học
     secernent
  • bộ phận tiết: secernent

  • Chương trình liên hợp quan sát thời tiết tự động chung (NOAA của Mỹ)
     Joint Automated Weather Observing Program (US NOAA) (JAWOP)
    Tính cước nhắn tin tự động/Ghi chi tiết cuộc gọi
     Automatic Message Accounting/Call Detail Recording (AMA-CDR)
    Trung tâm Dự báo Thời tiết tầm trung của châu Âu
     European Centre for Medium-Range Weather Forecasts (ECM)
    ăng ten tự điều tiết
     Self Conditioning Antenna (SCAMP)
    ảnh hưởng nội tiết trên thần kinh
     neurocrinia
    âm tiết
     rhythm
    âm tiết
     syllable
    âm tiết (các từ)
     syllable (words)
    bác sĩ chuyên khoa nội tiết
     endocrinologist
    bán kính lớn nhất (chi tiết gá trên máy)
     swing
    bán kính lõi tiết diện
     cross-section core radius
    báo cáo thời tiết
     weather report
    báo cáo thời tiết cho cất cánh
     weather report for takeoff
    báo cáo thời tiết cho hạ cánh
     weather report for landing
    bản đồ chi tiết
     comprehensive map
    bản đồ kế hoạch chi tiết
     blueprint
    bản ghi chi tiết
     detail record
    bản ghi chi tiết cuộc gọi
     Call Detail Record (CDR)
    bản ghi chi tiết cuộc gọi
     CDR (call detail record)
    bản ghi chi tiết cuộc goi
     call detail record (CDR)
    bản in lam, bản thiết kế chi tiết
     blueprint
    bản kê chi tiết
     list of details
    bản kê chi tiết
     parts list
    bản kê chi tiết dự trữ
     spare parts list
    bản tin thời tiết sao lại
     transcribed weather broadcast
    bản vẽ các chi tiết tách riêng
     separate drawing of details
    bản vẽ chi tiết
     component drawing
    bản vẽ chi tiết
     detail drawing

     section

    Trương mục tiết kiệm đặc biệt miễn thuế (Anh)
     Tax exempt special savings account
    Xúc xích Berlin tiết (tiết lợn nghiền nhỏ)
     Berliner blood sausage
    báo cáo (bàn kê khai) chi tiết mới
     new account report
    báo cáo chi tiết
     detailed report
    báo cáo chi tiết
     long-form report
    bản chi tiết tài khoản
     particulars of an account
    bản kê chi tiết kèm theo
     supporting statement
    bản kê chương mục chi tiết
     detailed statement of account
    bản kê đóng thùng chi tiết
     detailed packing list
    bản kê phụ chi tiết
     detailed supporting statement
    bản thanh toán chi tiết từng mục
     itemized account
    bảng chi tiết
     schedule
    bảng giá chi tiết
     detailed price list
    bảng thời gian chi tiết
     detailed schedule
    bảng tiết kiệm
     saving schedule
    bảng tổng kết tài sản chi tiết
     itemized balance sheet
    bảo hiểm hư hại do thời tiết
     weather insurance
    bảo hiểm nhân thọ của ngân hàng tiết kiệm
     savings bank life insurance
    bảo hiểm thời tiết
     weather insurance
    bàn chọc tiết lợn loại băng tải
     sticking conveyor table
    ban trị sự (của ngân hàng tiết kiệm, bệnh viện ...)
     board of trustees
    bãi bỏ sự điều tiết
     deregulation
    biện pháp điều tiết thương mại
     commercial leverage
    biện pháp điều tiết tiền tệ
     monetary measure
    biện pháp tiết kiệm của công nhân viên chức
     employee savings plans
    các biện pháp điều tiết kinh tế
     economic regulators
    các biện pháp khuyến khích tiết kiệm
     saving promotion measures
    các chứng khoán tiết kiệm quốc gia
     national savings securities
    các tổ chức tiết kiệm
     thrifts
    cách điều tiết tiền tệ
     monetary device