huyết

- dt. (kết hợp hạn chế) Máu (người): thuốc bổ huyết thổ huyết.


1. Y học hiện đại: máu tuần hoàn trong hệ tim mạch.

2. Y học cổ truyền: a) Chất quan trọng tuần hoàn trong kinh lạc để duy trì sự sống, nuôi dưỡng cơ thể, thúc đẩy mọi hoạt động chức năng. Có nguồn gốc từ thức ăn, dinh khí, tinh và do tì, tâm, thận chuyển hoá thành; b) Vị trí ở rất sâu (vệ, khí, dinh, huyết), dùng trong chẩn đoán vị trí của ôn bệnh.


nd. Máu. Thuốc bổ huyết. Xuất huyết. Thổ huyết.

xem thêm: máu, huyết, tiết



huyết

huyết
  • noun
    • blood

 blood
  • bột huyết: dried blood
  • bột huyết: blood meal
  • bột huyết: blood tank
  • đốm huyết (trứng hỏng): blood spot
  • huyết đã tách fibrin: defibrinated blood
  • huyết đông: coagulated blood
  • huyết thanh: blood serum
  • protein huyết thanh: blood serum protein
  • thùng chứa huyết: blood barrel
  • thùng chứa huyết: blood receiver
  • vòng huyết (trứng): blood ring

  • anbumin huyết thanh
     serum albumin
    băng tải trích huyết gia súc
     bleeding conveyor
    dàn treo tách huyết
     bleeding rail
    dàn treo tách huyết
     sticking rail
    fomat huyết sâm
     sage cheese
    huyết thanh
     globulin
    huyết thanh
     seralbumin albumin
    huyết thanh
     serum
    huyết thanh miễn dịch
     immune serum
    huyết thanh sữa
     milk serum
    huyết tương
     serum
    huyết tương sữa
     milk serum
    mỡ huyết tương
     butter serum
    nguyên tắc huyết thống
     jus sanguine
    nguyên tắc huyết thống
     jus sanguineous
    phòng tẩy huyết
     bleeding chamber
    protein huyết thanh
     serum protein
    protein huyết thanh
     whey protein
    sự xuất huyết vốn
     capital drain
    tập quán huyết thống
     jus sanguine
    thiết bị lọc ép huyết thanh
     whey filter-press