Từ điển Tiếng Việt
"hóng"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
hóng
- đg. 1. Đón lấy, hứng lấy: Hóng gió. 2. Nh. Hóng chuyện.
nđg. Chờ sẵn để nghe, để đón lấy. Hóng gió. Hóng mát. Trẻ được ba tháng tuổi đã biết hóng chuyện.
xem thêm:
hứng
,
hóng
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
hóng
hóng
Get, take, receive
Đi chơi hóng mát
: To go for a walk and get some fresh air
Wait for
Hóng mẹ đi chợ về
: To wait for mother to come back from nmarket
Hong hóng (láy, ý tăng)
: Wait with impatience for