hóng

- đg. 1. Đón lấy, hứng lấy: Hóng gió. 2. Nh. Hóng chuyện.


nđg. Chờ sẵn để nghe, để đón lấy. Hóng gió. Hóng mát. Trẻ được ba tháng tuổi đã biết hóng chuyện.

xem thêm: hứng, hóng



hóng

hóng
  • Get, take, receive
    • Đi chơi hóng mát: To go for a walk and get some fresh air
  • Wait for
    • Hóng mẹ đi chợ về: To wait for mother to come back from nmarket
    • Hong hóng (láy, ý tăng): Wait with impatience for