hạt

- 1 d. 1 Bộ phận hình trứng hay hình dẹp chứa trong quả, do noãn cầu của bầu hoa biến thành, nảy mầm thì cho cây con. Gieo hạt cải. Hạt giống (hạt dùng để gây giống). 2 Quả khô của một số cây lương thực. Hạt thóc. Bắp ngô mẩy hạt. 3 Vật có hình giống như hạt gạo, hạt ngô. Hạt muối. Hạt sạn. Chuỗi hạt. 4 Lượng nhỏ chất lỏng có hình giống như hạt gạo, hạt ngô. Mưa nặng hạt. Không còn hạt nước nào. 5 (chm.). Hạt cơ bản (nói tắt).

- 2 d. 1 Đơn vị hành chính thời trước, lớn hơn phủ, huyện. 2 Đơn vị quản lí của một số ngành. Hạt kiểm lâm. Hạt giao thông (gồm nhiều cung). 3 Đơn vị của giáo hội, nhỏ hơn địa phận và gồm một số xứ.


noãn phát triển sau khi thụ tinh. Gồm: vỏ, phôi và những dự trữ chuyên hoá (nội nhũ hay ngoại nhũ). Vỏ phát triển từ vỏ noãn; phôi phát triển từ hợp tử (bộ phận quan trọng nhất của H); nội nhũ từ nhân thứ cấp được thụ tinh của túi phôi; ngoại nhũ từ phôi tâm. H được chia thành bốn kiểu: H chỉ có vỏ và phôi (như H của họ Đậu, Bầu bí, Cúc, Cải, vv.), đặc trưng là phôi to, phân hoá tốt, lá đầu tiên của phôi là lá mầm, phát triển thành cơ quan dự trữ; H có vỏ, phôi, nội nhũ (như H cây một lá mầm, họ Hoa hồng, họ Cà), nội nhũ phát triển, phôi tâm phân hoá hoàn toàn; H có vỏ, phôi, ngoại nhũ (như họ Rau muối, Cẩm chướng, vv.), phôi phát triển khác nhau và chiếm vị trí khác nhau đối với nội nhũ; H có cả nội nhũ và ngoại nhũ là các mô dự trữ (như H họ Súng, Chuối, Hồ tiêu), nội nhũ phát triển yếu chỉ có vai trò hút. H có ngoại nhũ được xem là yếu tố nguyên thuỷ. Phôi càng phát triển thì nội nhũ và ngoại nhũ trong H càng bị thu hẹp. Ở thực vật hạt trần, H không phát triển bên trong quả mà trần "từ trên cây".

Sau khi phát tán khỏi cây mẹ, H có thể nảy mầm ngay thành cây con hoặc có thể nghỉ chờ khi gặp điều kiện thuận lợi mới nảy mầm. Đối với cây hằng năm, H có đủ cơ chế để tồn tại qua mùa lạnh, khô. H có thể hình thành bằng con đường vô tính do hiện tượng sinh sản vô phối như ở cây bồ công anh. Sự phát triển của cây mang H không qua quá trình thụ tinh ở nước là một trong những ưu thế quan trọng trong tiến hoá của thực vật, giúp cho chúng chiếm lĩnh những nơi mà thực vật bậc thấp không thể tồn tại được.


nd.1. Phần trong quả. Hạt quả đào.
2. Phần để làm giống ương cây. Gieo hạt.
3. Trái nhỏ, hoa màu của các thứ cây như bắp, lúa, tiêu, đậu v.v... Hạt bắp.
4. Vật tròn nhỏ như hạt. Hạt ngọc. Hạt cát. Hạt sương.

nd. Đơn vị hành chánh thời trước, lớn hơn phủ, huyện. Hạt Bà Rịa, hạt Bắc Ninh.

hạt

hạt
  • noun
    • corn; grain
      • hạt lúa mì: grain of wheat pip; seed
      • hạt táo: an apple's pip drop; speck
      • hạt mưa: a drop of rain bead
      • chuỗi tràng hạt: a string of bead

 berry
  • hạt lúa mì: wheat berry
  •  coarse
  • mảnh hạt lớn không lọt sàng: coarse sizing
  •  grain
  • băng tải hạt: grain conveyor
  • băng tải hạt: grain carrier
  • bảng cân bằng hạt trong dịch đường: grain bill
  • cấu trúc dạng hạt: grain structure
  • cân hạt tự động: automatic grain scales
  • cao lương hạt: grain sorghum
  • cột hạt (trong máy sấy hoặc trong xyclôn): grain column
  • độ hạt lớn: grain size
  • dịch ngâm hạt ngũ cốc: grain mash
  • gầu tải hạt: grain pulp elevator
  • gầu tải hạt bằng gỗ: timber grain silo
  • hạt dùng để chăn nuôi: feed grain
  • hạt fomat to: large grain curd
  • hạt lép: imperfect grain
  • hạt mất vỏ: hulled grain
  • hạt ngô đóng hộp: canned whole grain corn
  • hạt ngũ cốc: grain
  • hạt nhỏ: fine grain
  • hạt tinh bột: starch grain
  • hạt vỡ: ground grain
  • hạt vỡ: kibbled grain
  • kho bảo quản hạt: grain pulp elevator
  • kho chứa hạt: grain storage
  • kích thước thực của hạt: effective size of grain
  • máy chải hạt: grain brush
  • máy làm sạch hạt: grain cleaner
  • máy nghiền hạt: grain mill
  • máy phân loại hạt: grain grader
  • máy phân tích hạt: grain testa
  • máy rang phồng hạt: grain puffer
  • máy rửa hạt: grain washing machine
  • máy sấy hạt: grain drier
  • máy sấy hạt trong bao: in-sack grain drier
  • máy thổi hạt: grain blower
  • mảnh hạt: kibbled grain
  • ống dẫn hạt: grain spout
  • phòng chưng bày hạt ngũ cốc: grain gallery
  • sản phẩm nghiền từ hạt: whole grain cereal
  • sàng hạt: grain sieve
  • sàng hạt thí nghiệm: grain testing sieve
  • sàng phân loại hạt: grain filter screen
  • silô chứa hạt: grain tank
  • sự điều hòa nhiệt độ hạt: conditioning of grain
  • sự điều hòa nhiệt độ khối hạt: grain tempering
  • sự hỏng hạt (vết xước trên mặt): grain scratch
  • sự làm sạch hạt: grain cleaner
  • thùng chứa hạt: bulk grain hopper
  • thùng chứa hạt: grain bin
  • vựa chứa hạt: grain tank
  • xiên lấy mẫu hạt: grain sampler
  •  grained
  • có dạng hạt: grained
  •  particles
  • ô nhiễm không khí hạt chì: air pollution with lead particles
  •  pip
     putamen
     seed
  • bánh kéc có hạt mùi: seed cake
  • bánh ngọt có hạt mùi: seed cake
  • bộ phận thu hồi hạt: seed sieve
  • bột hạt lanh: ground flax seed
  • hạt bạch đậu khấu: cardamom seed
  • hạt dầu: oil seed
  • hạt giống: seed
  • hạt mất vỏ: hulled seed
  • hạt nảy mầm: germinated seed
  • hạt thìa là: dill seed
  • hạt thìa là bẹ: fennel seed
  • máy làm sạch hạt bằng trọng lực (sàng gằn thóc): gravity seed separator
  • máy sấy hạt giống: seed drier
  • máy sàng hạt giống: seed dresser
  • tách hạt: seed
  • thiết bị hạt: heater of seed
  • vỏ hạt: seed coat
  • vỏ hạt: seed cover
  •  stone
  • hạt anh đào: cherry stone
  • tách bỏ hạt: stone

  • bánh có tráng kem và lớp hạt dẻ
     walnut cake
    bánh gatô hạt dẻ
     walnut cake
    bánh pút đinh, dồi lợn, pút đinh (kem hoa quả, có hạt dẻ)
     pudding
    bánh qui có nho và hạt dẻ
     hermit
    bảo hiểm năng lượng hạt nhân
     atomic energy insurance
    bộ phận thu hồi hạt
     seeds screen
    bột ngô hạt bông
     cotton-seed meal
    bột nguyên hạt
     whole meal
    cá trích dầm tương hạt cải
     mustard herrring
    cấu trúc dạng hạt
     acinose structure
    cấu trúc dạng hạt
     granular structure
    cấu trúc hạt nhỏ
     fine-grain structure
    cây hạt dẻ
     chestnut
    cà phê hạt
     coffee in the bean
    cà phê hạt nhỏ
     triage coffee
    chất thải hạt nhân
     atomic waste
    có dạng hạt
     grainy