vỏ

- d. 1 Lớp mỏng bọc bên ngoài của cây, quả. Vỏ cây. Vỏ quả chuối. Tước vỏ. Quả cam đã bóc vỏ. Vỏ quýt dày có móng tay nhọn (tng.). 2 Phần cứng bọc bên ngoài cơ thể một số động vật nhỏ. Vỏ ốc. Vỏ hến. 3 Cái bọc bên ngoài hoặc làm thành bao đựng của một số đồ vật. Vỏ chăn. Vỏ đạn. Tra kiếm vào vỏ. Nấp dưới cái vỏ (b.; nấp sau cái chiêu bài). 4 Vỏ hoặc rễ của một số cây, dùng để ăn trầu. Vỏ chay. Vỏ quạch. 5 (ph.). Lốp xe. Thay vỏ xe.


vật thể rắn giới hạn bởi hai mặt cong, khoảng cách giữa hai mặt cong (bề dày) rất nhỏ so với kích thước của hai chiều còn lại. Mặt chia đôi bề dày của V gọi là mặt trung gian. Tuỳ theo hình dạng của mặt trung gian, ta có V trụ, V cầu, V cônic, vv. Bề dày của V có thể không đổi hoặc thay đổi và được cấu tạo từ một lớp, hai lớp hoặc nhiều lớp. Tuỳ theo tính chất của vật liệu, V có thể là đẳng hướng hoặc dị hướng.

Dưới tác dụng của các nguyên nhân bên ngoài, nói chung trong V xuất hiện các thành phần nội lực như lực dọc, lực cắt, mômen uốn, mômen xoắn. Nếu ứng suất do mômen gây ra khá nhỏ để có thể bỏ qua trong tính toán thì V được gọi là V không mômen.

V được dùng rộng rãi trong kĩ thuật để làm mái che, vỏ tàu, vỏ máy bay, vv.


phức hợp các sắp xếp ở thân rễ và quả thực vật. Ở thực vật thân thảo, V là tập hợp gồm libe sơ cấp, V sơ cấp và biểu bì. Ở thực vật thân gỗ, V hình thành do sự dày thứ cấp kéo dài của các cơ quan trục kể cả phần libe thứ cấp, chu bì và bần. Cấu tạo ngoài của V phụ thuộc vào hình dáng ngoài của cơ quan trục. Ở một số thực vật như sồi, vân sam thân trơn không tạo vỏ. Ở thực vật thân gỗ cùng với việc thay lớp chu bì bề mặt mà hình thành lớp mới ở sâu trong libe thứ cấp do đó tạo nên vết nứt trên V. Ở thực vật lá kim, trong lớp V ngoài ngay giai đoạn đầu đã có các ống dẫn nhựa và ống này tiếp tục phát triển theo hướng ngang theo sự tăng trưởng của chu vi thân cây. Chức năng của V tuỳ thuộc vào các mô tạo nên chúng. Phần trong của lớp libe thứ cấp (dày khoảng 1mm) là vùng dẫn, phần còn lại là vùng dự trữ chất dinh dưỡng và cơ học. Phần ngoài cùng của V có nhiệm vụ cách li nhiệt và nước. Trong công nghiệp hoá chất, V của một số cây là nguyên liệu sản xuất thuốc nhuộm, dược phẩm, tanin.


(A. shell), tập hợp các lệnh điều khiển hệ thống máy tính dành cho người sử dụng. Mỗi lệnh hệ thống thực chất là một chương trình của hệ thống thực hiện một nhiệm vụ xác định. V cũng còn được hiểu là bộ thông dịch lệnh do người sử dụng đưa vào máy.


nd.1. Lớp mỏng bọc bên ngoài của cây, quả. Vỏ cây. Vỏ quả chuối.
2. Phần cứng bọc ngoài cơ thể một số động vật. Vỏ ốc. Vỏ sò.
3. Cái bọc ngoài làm thành bao đựng một số vật. Vỏ đạn. Vỏ kiếm.
4. Vỏ hay rễ của một số cây, để ăn trầu. Vỏ chay. Vỏ quạch.
5. Lốp xe.


vỏ

vỏ
  • noun
    • cover, bark, shell, sheath, husk, skin, peel, pot, crust tyre

 ampoule
 bark
  • bóc vỏ: bark
  •  body
     bulb
     bush
     capsule
     carcase
     carcass
     cartridge
     case
  • aptomat vỏ đúc: moulded case circuit-breaker
  • bơm hai vỏ: double case pump
  • bơm vỏ kép: double case pump
  •  casing
  • cái vỏ: casing
  • cạnh vỏ: casing
  • chụp vỏ: protective casing
  • hộp hình vỏ ốc: scroll-type casing
  •  cladding
  • đường kính vỏ: cladding diameter
  •  clothing
     clutch cover
     coat
     cortex
     cover
  • chụp vỏ: protective cover
  •  cowl
     cowling
  • kết cấu vỏ: cowling
  •  crust
  • dao động của vỏ trái đất: earth crust oscillation
  •  enclosure
  • bọc bằng vỏ máy: cabinet enclosure
  • khối xây vỏ mỏng: bricklaying in enclosure
  •  envelope
     frame
     housing
  • hốc khung tỳ của vỏ van kim (đập van kim): recess for housing and frames
  • hộp vỏ: housing
  •  hull
     incrustation
     inlay
  • kết vỏ: inlay
  •  jacket
     jacketing
     mantle
     membrane member
     nappe
     pack
  • bao bì kiểu vỏ ngao: clam pack
  •  peel
  • bị bóc vỏ: peel
  • bị gọt vỏ: peel
  • bóc vỏ: peel
  • dầu vỏ quả: peel oil
  •  sheath
  • cáp vỏ chì: cable with lead sheath
  • dòng điện vỏ (cáp): sheath current
  •  shelly
  • cát kết vỏ sò: shelly sand-stone
  • cát vỏ sò: shelly sand
  • cát vỏ sò nước ngọt: shelly sand
  • chứa vỏ sò: shelly
  • đất vỏ sò: shelly soil
  • đất vỏ sò: shelly ground
  •  skirt
     slip
     tyre
  • cần nạy vỏ xe: tyre iron
  • cần nạy vỏ xe: tyre lever
  • dây xích bọc vỏ xe (khi chạy đường tuyết): tyre chains
  • gân mép vỏ xe: tyre bead
  • Lĩnh vực: xây dựng
     shell
    Giải thích VN: Một cấu trúc cong hình thành mái vòm.
    Giải thích EN: The curved structure forming a dome or vaulted roof..
  • bình làm lạnh kiểu ống vỏ ngập: flooded shell and tube cooler
  • bộ phận vỏ mỏng: edge element of shell
  • bộ trao đổi nhiệt kiểu ống và vỏ: shell and tube heat exchanger
  • các cấu kiện đúc sẵn vỏ mỏng: thin shell precast units
  • cách nhiệt vỏ: shell insulation
  • cấu trúc vỏ: shell structure
  • cầu máng vỏ mỏng: thin shell canal bridge
  • chiều cao của sóng vỏ (vỏ mỏng hình sóng): shell wave height
  • chiều dày vỏ: depth of shell
  • cọc bọc vỏ: shell pile
  • cọc rỗng vỏ mỏng: hollow shell pile
  • công trình bằng vỏ mỏng: shell constructions
  • dăm kết vỏ: shell breccia
  • đá dạng vỏ: shell ice
  • đá hoa vỏ sò: shell marble
  • đá vỏ sò: shell rock
  • đá vỏ sò: shell
  • đá vôi vỏ sò: shell limestone
  • đập tràn vỏ mỏng: thin shell spillway
  • đập vỏ mỏng: shell dam
  • độ bền vỏ: shell strength
  • độ cong của vỏ: shell curvature
  • electron vỏ Q: Q shell electron
  • kết cấu bằng vỏ mỏng: shell constructions
  • kết cấu vỏ: shell construction
  • kết cấu vỏ: shell structures
  • kết cấu vỏ mỏng: shell structure
  • kết cấu vỏ mỏng: thin shell structures
  • kết đông vỏ ngoài: shell freezing
  • khẩu độ vỏ (mỏng): shell span
  •  skin
    Giải thích VN: Phần bên ngoài của một tòa nhà.
    Giải thích EN: The outside of a building..
  • ăng ten lớp vỏ (ở máy bay): skin antenna
  • bề dày bao vỏ: skin depth
  • bọt vỏ nguyên khối: integral skin foam
  • hiệu ứng vỏ: skin effect
  • kết cấu có vỏ chịu lực: stressed skin construction

  • áp lực hơi trong vỏ
     tire pressure

     armour
     capsule
  • vỏ gelatin: gelatin (e) capsule
  •  case
     casing
  • vỏ lạnh bằng không khí: cooler casing
  • vỏ ruột khô: dried casing
  •  coat
  • lớp vỏ socola: chocolate coat
  • vỏ cám: bran coat
  • vỏ hạt: seed coat
  • vỏ non: serous coat
  • vỏ sữa: serous coat
  •  cortex
  • vỏ não: cortex
  •  covering
     film
     hull
  • bảo hiểm vỏ tàu: hull insurance
  • phí bảo hiểm vỏ tàu: hull premium
  • vỏ hạt: hull
  • vỏ quả: hull
  • xanh-đi-ca bảo hiểm vỏ tàu: hull syndicate
  •  husky
  • giống như vỏ: husky
  •  incrustation
  • sự tạo vỏ cứng: incrustation
  •  integument
  • vỏ ngoài: integument
  • vỏ trấu: integument
  •  jacket
     peel
  • dịch vỏ quả: peel liquor
  • lớp vỏ ngoài: outer peel
  • tách vỏ: peel
  •  pelt
  • vỏ lông: pelt
  •  shell
  • công ty vỏ: shell corporation
  • màng dưới vỏ (trứng): inner shell membrane
  • màng trên vỏ (trứng): outer shell membrane
  • trứng không vỏ: broken-out shell egg
  • vỏ bánh quế: sugar wafer shell
  • vỏ cứng: shell
  • vỏ đậu: pea shell
  • vỏ hạt cacao: cacao shell
  • vỏ sắt: shell
  • vỏ sò: oyster shell
  • vỏ sừng: horn shell
  •  skin
  • đậy bằng lớp vỏ: skin
  • lớp vỏ bạc: silver skin
  • lớp vỏ da: parchment skin
  • lớp vỏ khô trên khối bột nhào: clear skin
  • tách vỏ: skin
  • vỏ bọc giò: skin
  • vỏ bọc lạp xưởng: skin
  • vỏ giò: sausage skin
  • vỏ hạt lúa mì: wheat skin
  • vỏ hành: onion skin
  • vỏ lạp xưởng: sausage skin
  • vỏ ngoài: outer skin
  • vỏ tàu: skin

  • Giò Bologna có parafin (trong vỏ bọc có phết parafin)
     Paraffined Bologna sausage
    bánh nướng vỏ giòn
     croustade
    bánh quế dạng nón làm vỏ kem
     ice cream cone
    bát vỏ điệp
     escallop
    bóc vỏ
     decorticate
    bóc vỏ
     dehull
    bóc vỏ
     dehusk
    bóc vỏ
     descale
    bóc vỏ
     flay
    bóc vỏ
     hulled
    bóc vỏ
     scale
    bọc vỏ
     excorticate
    bỏ vỏ
     unhusk