kìm

- 1. d. Đồ dùng bằng thép có hai cái càng để cặp. 2. đg. Giữ lại: Kìm cương ngựa.

- d. Loài cá nước mặn mồm dài.


dụng cụ cầm tay gồm hai chi tiết bằng thép lắp với nhau bằng chốt tròn, phần mỏ ngắn hơn nhiều so với phần tay cầm để khuếch đại lực kẹp theo nguyên tắc đòn bẩy. K được chia ra: K vạn năng (má K có xẻ rãnh nhỏ để kẹp chặt chi tiết, tiếp sau là lỗ bán nguyệt có răng để vặn các ống nhỏ, khớp nối nhỏ, đai ốc,... có bộ phận cắt đứt, tay cầm một bên nhọn để đục lỗ còn một bên là chìa vặn vít); K bấm (có má sắc để cắt dây thép, đinh,vv.); K đầu tròn (có đầu thon hình côn để bẻ, uốn dây kim loại); K cộng lực (có lực cắt lớn); K mỏ quạ (thay đổi được khẩu độ kẹp). K được dùng cho thợ nguội, thợ điện, thợ kim hoàn, thợ sửa chữa và lắp ráp và còn sử dụng cho công việc sửa chữa vặt trong các gia đình. K dùng cho thợ điện, tay cầm được bọc lớp cao su hoặc nhựa.


nd. Đồ dùng bằng kim loại có hai mỏ và càng để kẹp chặt. Dùng kìm nhổ đinh.
nđg.1. Kẹp chặt bằng kìm.
2. Giữ lại, không cho hoạt động nhanh hay làm ngưng hẳn. Kìm cương ngựa. Buồn cười quá, không kìm được.

xem thêm: hãm, giữ, cầm, kìm



kìm

kìm
  • Pincers, pliers
  • Grip with pincers, grip with pliers
  • Draw
    • Kìm cương ngựa: To draw the reins

 nipper
  • thế gọng kìm (cá): nipper

  • bắt bằng kìm
     tong
    cái kìm
     tong
    chất kìm hãm
     inhibitor
    chất kìm hãm
     inhibitory substance
    chất kìm hãm
     retarder
    chất kìm hãm lên men
     fermentation inhibitor
    chất kìm hãm sinh trưởng
     growth inhibitor
    có thể kìm hãm được
     inhibitable
    kìm để cặp cây đá
     ice tongs
    kìm điện để giết súc vật
     electrical tong
    kìm điện để giết súc vật
     electrothaler tongs
    kìm hãm
     inhibit
    kìm hãm
     inhibitory
    kìm hãm lương tăng
     wage restraint
    kìm hãm sản xuất
     production slowdown
    kìm hãm tăng lương
     wage freeze
    nhân tố kìm hãm
     inhibiting factor
    nhân tố kìm hãm mua (hàng)
     dissuading factor for making a purchase
    sự kìm hãm
     deactivation
    sự kìm hãm
     inhibition
    yếu tố kìm hãm
     inhibiting factor