kề

- đg. Ở vào hoặc làm cho ở vào vị trí rất gần, không còn hoặc coi như không còn có khoảng cách. Ngồi bên nhau, vai kề vai. Gươm kề cổ. Kề miệng vào tai bảo nhỏ.


nđg. Đặt sát vào. Kề miệng vào tai bảo nhỏ.Gươm kề cổ.

xem thêm: áp, kề, sát, , sít



kề

kề
  • adj
    • close to; near to