khinh

- đg. 1. Coi là trái ngược với đạo lý thông thường và cần phải lên án : Mọi người đều khinh kẻ lật lọng. 2. Coi rẻ, không quan tâm đến cái mà người bình thường có thể ao ước : Trọng nghĩa khinh tài.


nđg. 1. Coi thường, không tôn trọng. Thái độ khinh người. Kẻ nịnh hót đáng khinh.
2. Cho là không có gì phải quan tâm. Chủ quan khinh địch. Qua đò khinh sóng (t.ng).

xem thêm: khinh, khinh bỉ, rẻ, rẻ rúng, khinh rẻ, miệt thị, khinh miệt, khinh nhờn



khinh

khinh
  • verb
    • to scorn; to disdain; to despise