kho

nd. 1. Nơi chứa hàng hóa, sản vật. Kho hàng. Kho lúa.
2. Khối lượng lớn đã tích góp được. Kho bạc. Kho báu. Kho kinh nghiệm quý báu.

nđg. Nấu các món ăn mặn. Cơm hai bữa cá kho rau muống, Quà một chiều khoai lang lúa ngô (T. T. Xương).

xem thêm: kho, kho tàng, lẫm



kho

kho
  • noun
    • store; warehouse; depository; depot
      • người thủ kho: storeman; storekeeper
  • verb
    • to cook with brine

 back room
 bunker
 depot
 dump
 mine
 reservoir
 stock room
 storage room
 store
 warehouse
 yard

Hiệp hội Nghề kho Mỹ
 American Warehouse Association
bán đại hạ giá toàn bộ kho hàng
 store wide sale
bán để kiểm kê hàng trữ kho
 stocktaking sale
bán hạ giá để thanh lý hàng tồn kho
 rummage sale
bán rẻ để thanh lý hàng tồn kho
 cheap clearance sale
bán thanh lý hàng cũ tồn kho
 sell off old stock
bán tống hàng trong kho
 sale of distress goods
báo cáo của kho bac
 exchequer return
báo cáo tài chánh của kho bạc
 treasury statement
báo cáo tài chính của kho bạc
 treasury statement
báo cáo từng ngày tiền mặt trong kho
 cash on hand report daily
bản báo cáo kiểm kho
 stores inventory report
bản báo cáo thu chi của kho bạc
 treasury statement
bản kê hàng trữ kho
 stores list
bản kê khai nhập kho
 warehouse entry
bản kê kho liên tục
 continuous inventory
bản kê tồn kho
 stock sheet (stock-sheet)
bản liệt kê hàng trong kho
 stock list
bản sao lưu kho
 duplicate warrant
bảng báo cáo thu chi kho bạc
 treasury statement
bảng kê hàng xuất kho
 picking list
bảng tồn kho hàng hóa
 stock sheet (stock-sheet)
bảo hiểm hàng trữ kho
 mercantile open stock insurance
bảo hiểm lưu kho
 bonding insurance
bảo quản kho
 warehouse custody
bảo quản trong kho
 store
biến động hàng tồn kho
 inventory variation
biên bản hàng tồn kho
 inventory records
biên bản kiểm kê hàng tồn kho
 inventory records
biên lai gửi kho
 warrant