Từ điển Tiếng Việt
"kho"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
kho
nd. 1. Nơi chứa hàng hóa, sản vật. Kho hàng. Kho lúa.
2. Khối lượng lớn đã tích góp được. Kho bạc. Kho báu. Kho kinh nghiệm quý báu.
nđg. Nấu các món ăn mặn. Cơm hai bữa cá kho rau muống, Quà một chiều khoai lang lúa ngô (T. T. Xương).
xem thêm:
kho
,
kho tàng
,
lẫm
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
kho
kho
noun
store; warehouse; depository; depot
người thủ kho
: storeman; storekeeper
verb
to cook with brine
back room
bunker
depot
dump
mine
reservoir
stock room
storage room
store
warehouse
yard
Hiệp hội Nghề kho Mỹ
American Warehouse Association
bán đại hạ giá toàn bộ kho hàng
store wide sale
bán để kiểm kê hàng trữ kho
stocktaking sale
bán hạ giá để thanh lý hàng tồn kho
rummage sale
bán rẻ để thanh lý hàng tồn kho
cheap clearance sale
bán thanh lý hàng cũ tồn kho
sell off old stock
bán tống hàng trong kho
sale of distress goods
báo cáo của kho bac
exchequer return
báo cáo tài chánh của kho bạc
treasury statement
báo cáo tài chính của kho bạc
treasury statement
báo cáo từng ngày tiền mặt trong kho
cash on hand report daily
bản báo cáo kiểm kho
stores inventory report
bản báo cáo thu chi của kho bạc
treasury statement
bản kê hàng trữ kho
stores list
bản kê khai nhập kho
warehouse entry
bản kê kho liên tục
continuous inventory
bản kê tồn kho
stock sheet (stock-sheet)
bản liệt kê hàng trong kho
stock list
bản sao lưu kho
duplicate warrant
bảng báo cáo thu chi kho bạc
treasury statement
bảng kê hàng xuất kho
picking list
bảng tồn kho hàng hóa
stock sheet (stock-sheet)
bảo hiểm hàng trữ kho
mercantile open stock insurance
bảo hiểm lưu kho
bonding insurance
bảo quản kho
warehouse custody
bảo quản trong kho
store
biến động hàng tồn kho
inventory variation
biên bản hàng tồn kho
inventory records
biên bản kiểm kê hàng tồn kho
inventory records
biên lai gửi kho
warrant