
- 1 I. dt. 1. Nơi tiếp xúc giữa hai đầu xương: đau khớp chân trật khớp chân. 2. Chỗ có khấc, làm cho hai vật khít vào nhau: khớp bản lề. II. (đgt.) 1. ăn khít với nhau: Bánh răng cưa khớp vào nhaụ 2. Ghép lại thành một chỉnh thể từ các bộ phận rời rạc: khớp bản đồ các vùng thành bản đồ quốc giạ 3. Đặt kề cạnh để so sánh, đối chiếu nhằm tìm ra tính thống nhất của các yếu tố riêng lẻ: khớp các tài liệụ 4. Đồng nhất, phù hợp với nhau: Các chứng từ khớp với sổ sách.
- 2 dt. I. Vật bao quanh miệng của ngựa, chó hoặc trâu bò; dàm. II. đgt. Đóng khớp hoặc bao xung quanh: khớp ngựa khớp mõm chó.
điểm tiếp giáp của hai hay một số xương giúp cho các xương cử động được ở các mức độ khác nhau. K bất động (K giữa các đốt sống với đĩa sụn gian đốt) giúp chúng có thể cử động nhẹ; K động tự do hoặc hoạt dịch (các K của xương chi) đảm bảo sự vận động tự do nhất. K hoạt dịch có một số kiểu khác nhau: K cử động theo một hướng (K bản lề) hay tất cả các hướng (K chỏm), hai xương có thể xoay quanh nhau (K chày) hoặc trượt lên nhau (K trượt).