xương

- I. dt. 1. Phần khung cứng nằm trong da thịt của cơ thể; bộ xương: gầy giơ xương bị gãy xương. 2. Phần cứng làm khung, làm nòng cốt của một số vật: Quạt rách giơ xương xương lá. II. tt. 1. Gầy guộc, dường như chỉ nhìn thấy xương: mặt xương. 2. Hóc búa, khó giải quyết, khó kiếm chác lợi lộc: Bài toán này xương lắm Việc này xương quá, không ai chịu nhận làm.


loại mô liên kết do chất căn bản của mô nhiễm nhiều muối khoáng (canxi, magie...) làm cho X là mô rắn nhất trong cơ thể và thực hiện chức năng chống đỡ cho cơ thể. X còn đóng vai trò quan trọng trong chuyển hoá một số chất, nhất là canxi. Bộ xương người có khoảng 200 X đa dạng (X dài, X ngắn, X dẹt, X nhỏ trong tai, X chứa khí, X vừng...), tiếp nối nhau bằng các loại khớp. Bộ xương người là hệ thống khung, ngoài nhiệm vụ chống đỡ cho toàn bộ cơ thể còn có nhiệm vụ: bảo vệ nội tạng (não, tuỷ sống, tim, phổi, tuỷ xương...); tạo cho cơ thể có tư thế, hình dáng thích hợp với sinh hoạt ở mọi môi trường; thực hiện chức năng vận động. Mọi biến đổi bất thường ở bất cứ điểm nào của bộ xương (gãy, cứng khớp, viêm...) đều gây rối loạn trong hoạt động bình thường của cơ thể người.


nIt. 1. Bộ phận cứng và chắc làm nòng cốt cho cơ thể người và động vật. Con người bằng xương bằng thịt.
2. Phần cứng làm sườn trong một số vật. Xương lá. Bộ xương quạt.
IIt. Gầy, tựa như nhìn thấy xương. Người cao, mặt xương.


xương

xương
  • noun
    • bone

Lĩnh vực: y học
 bone
  • bệnh viêm xương cơ nang: fibrocystic disease of bone
  • bột xương: bone dust
  • cánh lớn xương bướm: major wing of sphenoid bone
  • cánh nhỏ xương bướm: lesser wing of sphenoid bone
  • cầu rung xương: bone vibrator
  • chất cơ bản của xương: bone matrix
  • củ khớp của xương thái dương: articular tubercle of temporal bone
  • củ xương thuyền: tubercle of navicular bone
  • dầu xương: bone oil
  • dẫn truyền của xương: bone conduction
  • dẹt xương: bone
  • góc bướm của xương đỉnh: sphenoidal angle of parictal bone
  • góc trán của xương đỉnh: superior angle of parietal bone anterior
  • hắc ín xương: bone tar
  • keo xương: bone glue
  • khuyết cánh xương chẩm: jugular incisure of occipital bone
  • khuyết cảnh xương chấm: jugualar notch of occipital bone
  • lớp chứa xương: bone bed
  • máy nghe rung xương: bone conduction headphone
  • máy nghe rung xương: bone vibrator
  • mảnh ghép xương: bone graft
  • mấu lồi củ xương hộp: tuberosity of cuboid bone
  • mào sàng của xương khẩu cái: ethmoid crest or platine bone
  • mỡ xương: bone fat
  • mô xương: bone tissue
  • nhồi máu xương: bone infarct
  • phân xương: bone manure
  • phình mạch xương: bone aneurysm
  • tế bào xương: bone cell
  • teo xương: bone atrophy
  • thân xương bàn chân: shaft of metatarsal bone
  • than xương: bone coal
  • thay tạo xương: replacement bone
  • tro xương: bone ash
  • tủy xương: bone marrow
  •  bone conduction
  • dẫn truyền của xương: bone conduction
  • máy nghe rung xương: bone conduction headphone

  • Dacryon Điểm xương lệ trán hàm
     dacryon
    Mạng xương sống phát đa phương (Internet)
     Multicast backBONE (Internet) (MBONE)
    áp xe hủy xương
     ossifluent abscess
    áp xe trước xương lệ
     prelacrimal abscess
    ăng ten hình xương cá
     fishbone antenna
    ăng ten xương cá
     fishbone antenna
    âm vang xương gõ
     osteal resnance
    bánh răng hình xương cá
     herringbone gear
    bạch cầu tủy xương
     myeloplast
    bản ngoài xương sọ
     table of skull outer
    bản trong xương sọ
     table of skull inner
    bao xương
     involucrum
    bệnh còi xương
     rickets
    bệnh hư xương khớp
     osteoarthrosis
    bệnh hư xương sụn
     osteochondrosis
    bệnh khớp xương phổi
     osteopulmonary arthropathy
    bệnh khô da, xương hội chứng sjogren
     xerodermosteosis
    bệnh loạn dưỡng xương thận
     renal osteodystrophy
    bệnh loạn sản xương tủy
     osteomyelodysplasia
    bệnh mục xương 2 bệnh sâu răng
     caries
    bệnh nhiễm độc xương
     myelotoxicosis
    bệnh tăng sinh lớp xương chi
     melorheostosis
    bệnh tràn tủy xương
     panmyelopathy
    bệnh u màng xương
     periosteosis
    bệnh u xương
     osteomatosis
    bệnh xơ hóa tủy xương
     osteosclerosis myelofibrosis
    bệnh xương
     osteonosus
    bệnh xương
     osteopathia
    bệnh xương đặc
     formative osteitis

     bone
  • bộ xương: bone scraps
  • bột xương: bone dust
  • bột xương thô: raw bone (feeding) meal
  • chất xương: bone
  • gỡ xương: bone
  • hàm lượng xương trong thịt: bone content
  • keo xương: bone glue
  • keo xương: bone adhesive
  • máy làm sạch xương: bone cleaner
  • máy nghiền xương: bone grinder
  • máy nghiền xương: bone crusher
  • máy nghiền xương: bone mill
  • miếng thịt không xương: bone free fillet
  • mỡ xương: bone grease
  • mỡ xương: bone fat
  • nước hầm xương: bone broth
  • phòng nấu chảy mỡ xương: bone department
  • than xương: bone char
  • tóp mỡ xương: bone tank
  • tủy xương: bone marrow
  • xe chở xương: bone truck
  • xương vụn: bone scraps
  •  scapula

    bàn cắt xương ra khỏi vùng kheo
     ham boning table
    biểu đồ xương cá
     fishbone chart
    bột xương
     bone-meal
    cá nhiều xương
     bony fish
    cái cưa cột xương sống (của súc vật)
     scribe
    cái đục xương sườn
     rib blade spade
    cái đục xương vai
     shoulder blade spade
    chất keo xương
     ossein
    có nhiều xương
     teleos
    có xương
     boned
    có xương
     osseous
    công đoạn gỡ xương
     boning room
    công nhân cưa xương sống (của súc vật)
     scriber
    con người bằng xương bằng thịt
     physical person
    cưa xương gia súc có sừng
     breast saw
    cưa xương gia súc có sừng
     brisket saw
    dây chuyển tách xương đùi lợn
     ham boning line
    dao chặt xương chậu
     aitch-bone cutter
    dao mổ xương ngực cừu
     sheep brisket knife
    dao tách xương thịt filê
     ham boning knife
    đầu xương đầu khuỷu
     knuckle end
    đầu xương sườn
     rib ends
    đốt xương cổ chân
     pastern
    động vật có xương lớn
     big-boned animal
    động vật có xương nhỏ
     fine-boned animal
    được gỡ xương
     boned