lóa

- loá đgt., (tt.) 1. (Mắt) ở trạng thái bị rối loạn do ánh sáng có cường độ mạnh quá mức thường: Loá mắt không nhìn thấy gì Mắt loá nên đi chậm. 2. (ánh sáng) mạnh làm cho mắt bị loá: đèn pha sáng loá nắng loá.


xem thêm: chói chang, chói, lóa, chói lọi, chói loà



lóa

lóa
  • verb
    • to dazzle
      • lóa mắt: to dazzle the eyes

 dazzle
  • độ chói lóa mắt: dazzle glare
  • làm lóa mắt: dazzle

  • ánh sáng lóa
     fill-in light
    đèn chớp sáng lóa
     fill-in flash
    độ lóa
     glare
    độ lóa sáng
     glare
    không lóa
     glare-free
    không lóa mắt
     non-glare
    kính ảnh chống lóa
     cut slide
    lóa mắt
     dazzling
    màn chống lóa (chống chói)
     glare shield
    sự lóa mắt
     dazzlement
    sự sáng lóa
     fill-in
    tia lóa
     glare
    vết lóa mặt trời
     solar flare