
- tt. 1. Loá mắt vì sáng quá: Thấy em như chói mặt trời, chói chang khó chịu, nhưng lời khó trao (cd) 2. Đau như bị đâm: Không làm thì đói, làm thì chói xương hông (tng).
xem thêm: chói chang, chói, lóa, chói lọi, chói loà
xem thêm: đau, nhức, nhức nhối, buốt, chói, tức, xót, xót xa, đau đớn
| Lĩnh vực: toán & tin |
| Lĩnh vực: y học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|