buốt

- tt. Có cảm giác tê tái, như thấm sâu vào tận xương, do đau hoặc rét gây nên: đau buốt như kim châm lạnh buốt xương.


nt&p. 1. Thấm thía, gắt gao: Đau buốt. Lạnh buốt.
2. Đau thấm vào trong: Buốt răng.

xem thêm: đau, nhức, nhức nhối, buốt, chói, tức, xót, xót xa, đau đớn



buốt

buốt
  • adj
    • Feeling a sharp pain, feeling a biting cold; sharp, biting
      • lạnh buốt xương: frozen to the bone
      • đau buốt như kim châm: to feel a sharp pain as if pricked by needles