đau

- tt. 1. Cảm thấy khó chịu ở một bộ phận của cơ thể bị tổn thương: Đau tay; Đau dạ dày; Đau khớp 2. Mắc bệnh: Đói ăn rau, đau uống thuốc (tng) 3. Cảm thấy xót xa: Nhìn thấy vợ con đói rách mà đau 4. Làm cho buồn khổ: Miếng ngon nhớ lâu, lời đau nhớ đời (tng). // trgt. Bị thua thiệt nặng: Một trận thua đau.


nt. 1. Khó chịu, nhức nhối ở một chỗ nào trong cơ thể. Mẹ ơi đừng đánh con đau, Để con bắt ốc hái rau mẹ nhờ (c.d). Đau bụng. Đau đầu. Đau lưng. Đau mắt. Đau răng. Đau tim.
2. Mắc bệnh. Hắn đang đau, không đi học được.

xem thêm: đau, nhức, nhức nhối, buốt, chói, tức, xót, xót xa, đau đớn


xem thêm: ốm, đau



đau

đau
  • adj
    • sore; tender; aching
      • mắt đau: Sore eyes
  • adj
    • ill; sick; diseased

Lĩnh vực: y học
 aigesic
 pain
  • đau đẻ: after pain
  • đau đẻ đau chuyển dạ: labor pain
  • đau di chuyển: wandering pain
  • đau mở cổ tử cung: dilating pain
  • đau nhói: intense pain
  • đau nhức: fulgurant pain
  • đau rặn (đẻ): bearing down pain
  • đau rễ dây thần kinh: root pain
  • đau sau bữa ăn: post pranchial pain
  • đau tưởng tượng: ideogenous pain
  • đau xương: lightning pain
  • điểm đau: pain spot
  • ngưỡng đau: threshold of pain
  • ngưỡng đau: pain threshold

  • ám ảnh đau hậu môn
     rectophobia
    bệnh Bornholm (móng quỷ, dịch đau cơ, dịch đau màng phổỉ)
     Bornholm disease
    bệnh thấp, rối loạn có nhức, đau ở các cơ và khớp
     rheumatism
    bệnh u mỡ đau
     lipomatosis dolorosa
    cảm giác thử phát đau
     synesthesialgia
    chứng cong đau ngón tay
     dactylocampsodynia
    chứng đái són đau
     strangury
    chứng đau
     dolor
    chứng đau âm đạo
     colpalgia
    chứng đau bàn chân
     pedionalgia
    chứng đau ban đêm
     nyctalgia
    chứng đau bẹn
     inguinodynial
    chứng đau buồng trứng
     oarialgia
    chứng đau cẳng chân
     scelalgia
    chứng đau cháy, hỏa thống
     thermalgia
    chứng đau chi
     melalgia
    chứng đau chi dưới
     melosalgia
    chứng đau cơ
     myalgia
    chứng đau cơ hoành
     phrenodynia
    chứng đau cơ ngực
     thoracomyodynia
    chứng đau cơ thắt
     sphincteralgia
    chứng đau cột sống
     rachiodynia
    chứng đau cổ
     trachelodynia
    chứng đau dạ dày
     gastralgia
    chứng đau dạ dày
     gastrodynia
    chứng đau dạ dày
     stomachalgia
    chứng đau dạ dày
     stomachodynia
    chứng đau dây thần kinh
     neurodynia
    chứng đau dây thần kinh hông
     ischioneuralgia
    chứng đau đầu
     encephalalgia