tức

- d. Tiền lãi: Số tức của công tư hợp doanh; Bóc lột tô, tức.

- t. 1. Thấy khó chịu, khó thở, như bị cái gì đè xuống, nén lại, bó chặt: Ăn no tức bụng; áo chật mặc tức nách. 2. Cg. Tức bực, tức giận. Giận, bực bội: Tức gan riêng giận trời già (K).

- ph. "Tức là" nói tắt: Chuyên chính nhân dân tức chuyên chính vô sản.


nt.1. Ran ở ngực, ở lưng vì hơi đầy hoặc vì bị đánh thốn. Ăn no quá, tức bụng.
2. Nghẹt, chẹt vì áp mạnh. Tức nước vỡ bờ (tng). Tức hơi bình vỡ.
3. Giận, bực. Anh ta tỏ vẻ tức lắm. Tức lộn ruột.

nt. Có nghĩa là, tương đương với. Bỏ cuộc tức là thất bại. Ba ngày nữa, tức hôm chủ nhật, ta sẽ đi.

xem thêm: đau, nhức, nhức nhối, buốt, chói, tức, xót, xót xa, đau đớn