ốm

- t. Mắc bệnh : ốm phải uống thuốc.


nt. Bị bệnh. Ốm liệt giường.
nt. Gầy. Người ốm như que củi.

xem thêm: ốm, đau



ốm

ốm
  • adj
    • ill; sick
      • cáo ốm: to feign sick. thin; having lost weight
      • người ốm: thin body

Lĩnh vực: y học
 slim

người giả ốm
 malingerer
người ốm yếu, người tàn tật
 invalid
ốm nghén thay vợ
 couvade
ốm yếu, tàn tật
 invalid
sự bảo hiểm đau ốm
 health protection scheme

 lean

nền kinh tế ốm yếu
 sick economies
nghỉ ốm
 sick leave
ốm yếu tàn tật
 disability
thị trường ốm yếu
 sick market
tiền trợ cấp bệnh tật, ốm đau, nghỉ bệnh
 sickness benefit
tiền trợ cấp ốm đau
 sick pay
trợ cấp ốm đau
 attendance allowance
trợ cấp ốm đau
 sickness benefit
trợ cấp ốm đau theo luật định
 statutory sick pay