lẳng lơ

- t. Tỏ ra lẳng, có nhiều biểu hiện thiếu đứng đắn trong quan hệ tiếp xúc nam nữ. Cặp mắt lẳng lơ. Tính nết lẳng lơ. Ăn nói lẳng lơ.



nt. Có vẻ khêu gợi và thiếu đứng đắn trong quan hệ nam nữ. Tính nết lẳng lơ.

xem thêm: đĩ, đĩ thõa, lẳng, lẳng lơ

lẳng lơ

lẳng lơ
  • adj
    • light; gay; immoral
      • người đàn bà lẳng lơ: light woman; woman of immoral character