lệch
- d. Cg. Nhệch. Giống lươn biển.
- t. 1. Nghiêng về một bên, không ngay ngắn: Đội mũ lệch. 2 Không đúng đắn, thiên về một phía: Tư tưởng lệch.
nd. Cá có hình giống lươn, sống vùng cửa sông. Cũng gọi Lịch, Nhệch.
nt&p.1. Bị nghiêng, bị chệch về một phía. Đường kẻ lệch. Đội mũ lệch.
2. Không cân hai bên, không ngang bằng nhau. Đội đũa lệch. Tủ kê lệch.
3. Không đúng, sai chỗ đến, sai phương hướng. Hiểu lệch. Phát triển lệch.
xem thêm: lệch, chéo, chếch, chênh chếch, nghiêng