lang

nd. 1. Thầy thuốc. Mời ông lang xem mạch.
2. Người quý tôc ở vùng dân tộc Mường. Quan lang.

nd. Chó sói; chỉ kẻ độc ác, tàn bạo, như không còn tính người. Lòng lang dạ thú.
nd. Khoai lang (nói tắt). Củ lang. Rau lang.
nt Có từng đám trắng ngoài da hay trên bộ lông. Lang cổ. Lợn lang.
nt. Chỉ việc ngủ, đẻ, không đúng nơi, không phải ở nhà mình, ổ mình. Đi ngủ lang. Gà đẻ lang.

xem thêm: lang, thầy thuốc, lương y, y sĩ, bác sĩ



lang

lang
  • adj
    • roan; piebald
      • con bò lang: a roan cow

 village
  • đình làng: village hall
  • đường làng: village road
  • làng (xóm): village
  • làng an dưỡng: health-resort village
  • làng bao: village of circular development
  • làng lịch sử: historic village
  • làng nghỉ: holiday village
  • làng olimpic: olympic village
  • làng xây (thánh) vòng: village of circular development
  • làng xây tập trung: village of compact development
  • làng xây theo tuyến: village of ribbon development
  • quảng trường (ở) làng: village square
  • sự xây dựng làng hình thoi: spindle-pattern village development
  • sự xây dựng làng hình tròn: ring-pattern village development

  • đường làng
     lane
    đường qua làng
     cartway
    đường qua làng
     country road
    làng bảo vệ rừng
     forestry settlement
    làng của người da đỏ
     pueblo
    trường làng
     rural school
    trường làng
     rutal school
    trung tâm phục vụ một nhóm làng
     social and welfare center for a group of villages
    vùng ngoài làng
     outer zone of settlement
    vùng ven làng
     outer zone of settlement

     elutriate

    chính sách làm nghèo nước láng giềng
     "beggar-my-neighbour" policy
    giấy láng
     plated stock
    giấy láng bóng
     enameled paper
    nước láng
     lustre