liên lạc

- I đg. (hoặc d.). Truyền tin cho nhau để giữ mối liên hệ. Con tàu vũ trụ liên lạc thường xuyên với Trái Đất. Liên lạc bằng điện thoại. Địa điểm liên lạc. Đứt liên lạc.

- II d. Người chuyên làm công tác đưa tin, đưa mệnh lệnh, v.v., từ nơi này đến nơi khác. Làm cho tiểu đoàn.


(A. communication; thường gọi: truyền thông), hành động truyềnnhận thông tin. Thuật ngữ này không riêng của tin học.


hIđg. Truyền tin cho nhau để giữ mối liên hệ. Liên lạc bằng điện thoại. Con tàu vũ trụ liên lạc thường xuyên với Địa cầu. Đứt liên lạc.
IId. Người làm công tác đưa tin , đưa mệnh lệnh từ nơi này đến nơi khác. Làm liên lạc cho tiểu đoàn.


liên lạc

liên lạc
  • noun
    • conection; liaison; communication
      • sĩ quan liên lạc: liasion officer

 communicate
 communication
  • buồng thông tin liên lạc: communication room
  • cáp thông tin liên lạc: communication cable
  • đường dây liên lạc: wire communication line
  • đường dây liên lạc trên không: wire communication serial line
  • đường liên lạc: communication channel
  • dịch vụ liên lạc: service communication
  • dụng cụ liên lạc dữ liệu: Data Communication Equipment (DCE)
  • hệ liên lạc: communication system
  • hệ thống liên lạc di dộng toàn cầu: global system for mobile communication
  • hệ thống liên lạc digital: digital communication system
  • hệ thống liên lạc laser: laser communication system
  • hệ thống liên lạc nhất quán: coherent communication system
  • hệ thống liên lạc vô tuyến: radio communication net
  • kênh liên lạc: communication channel
  • liên lạc đẳng thời: isochronous communication
  • liên lạc phi kết nối: connectionless communication
  • liên lạc tiếng nói trên ôtô: in-vehicle aural communication
  • liên lạc trên biển: maritime communication
  • liên lạc vô tuyến tàu-bờ: ship-to-shore communication
  • mắt xích liên lạc: communication link
  • mạng liên lạc: communication network
  • sự liên lạc: communication
  • sự liên lạc an toàn: safety communication
  • sự liên lạc bảo mật: safety communication
  • sự liên lạc điện ảnh: phototelegraph communication
  • sự liên lạc điện báo: phototelegraph communication
  • sự liên lạc đường dài: long-distance communication
  • sự liên lạc hai chiều: two-way communication
  • sự liên lạc không/đất: air/ground communication
  • sự liên lạc riêng tư thường: ordinary private communication
  • sự liên lạc song phương: two-way communication
  • sự liên lạc truyền thông: communication link
  • tín hiệu kết thúc liên lạc: end of communication signal
  • trạm liên lạc điều độ: dispatching communication station
  • vệ tinh liên lạc: communication satelitte
  • vệ tinh liên lạc: communication catellite
  • vệ tinh thông tin liên lạc: communication satellite (comsat)
  • vùng liên lạc: communication zone
  • vùng liên lạc hệ thống: system communication region
  •  intercommunicate
     notify

    Kỹ sư thông tin liên lạc được phê chuẩn ( Anh )
     Approval Liaison Engineer (UK) (ALE)
    ám ngữ (dùng liên lạc viễn thông)
     roger
    bó liên lạc được chấp nhận
     call accepted packet
    bức xạ (trong liên lạc vô tuyến điện)
     radiation (in radio-communication)
    các pha liên lạc
     call phases
    chùm liên lạc báo hiệu (No.6)
     signaling link set (No.6)
    cổng liên lạc
     communications port
    cuộc liên lạc
     session
    danh hiệu liên lạc
     call-sign
    danh hiệu liên lạc chiến thuật
     tactical call sign
    đẳng cấp chuyển liên lạc
     routing ladder
    đầu cuối liên lạc từ xa
     remote communications terminal
    đài dành cho liên lạc công cộng
     station open to public
    đài mở cho liên lạc công cộng
     station open to public
    đơn vị liên lạc của công nghiệp viễn thông (FBI)
     Telecommunications Industry Liaison Unit (FBI) (TILU)
    đường cáp liên lạc
     exchange cable
    đường dây liên lạc
     communications line
    đường dây liên lạc
     exchange line
    đường dây liên lạc
     flow line
    đường dây liên lạc
     giant ties
    đường liên lạc
     communication-transmission path
    đường liên lạc
     connecting track
    đường liên lạc
     connecting tunnel
    đường liên lạc dự bị
     reserve path

     connection
  • phí liên lạc: connection charge
  •  link

    Cục liên lạc xí nghiệp (của Bộ Thương Mại)
     Office of Business Liaison
    ban liên lạc và lễ tân
     liaison and protocol branch
    cho liên lạc (điện thoại) (với)
     put through
    danh sách những người liên lạc thư từ
     list of correspondents
    địa chỉ liên lạc bằng điện tín
     telegraphic address
    địa chỉ liên lạc khi cần (của người ký hậu)
     address in case of need
    dịch vụ giao thông liên lạc
     transport and telecommunication service
    hệ thống liên lạc nội bộ
     intercom
    hệ thống thông tin liên lạc các điện tín
     telex
    hệ thống thông tin liên lạc quốc tế
     international telex
    liên lạc bằng điện thoại (cho ai)
     ring up
    liên lạc điện thoại đường dài
     trunk call
    liên lạc được với ai bằng điện thoại
     reach sb by phone
    liên lạc từ xa
     telecommuting
    liên lạc viên
     liaison man
    liên lạc viễn thông
     telecommunicate
    máy liên lạc vô tuyến
     radiopager (radio-pager)
    mạng lưới liên lạc
     communication network
    mạng lưới liên lạc
     network of contacts
    nhân viên liên lạc
     liaison man
    nhân viên liên lạc quần chúng
     contact man
    phòng liên lạc với người tiêu dùng
     consumer relations department
    sự liên lạc
     networking
    sự liên lạc bằng điện báo đánh chữ
     teleprinting
    tàu liên lạc
     tender
    thông tin liên lạc
     communication
    thông tin liên lạc bằng cáp
     telecommunications