liến láu

- Nh. Liến.


nt&p. Chỉ cách nói hay đọc rất nhanh, một cách trơn tru láu lỉnh. Liến láu kể hết chuyện này sang chuyện khác. Đọc liến láu như sợ người khác đọc mất phần.

xem thêm: lém, liến thoắng, liến láu, leo lẻo, lém lỉnh