lém

- 1 đg. (kng.). (Lửa) cháy không to ngọn nhưng lan ra nhanh. Ngọn lửa đã lém gần hết mái tranh. // Láy: lem lém (ý mức độ nhiều, liên tiếp). Lửa cháy lem lém.

- 2 t. Nói nhiều, nhanh, và tỏ ra tinh khôn (thường hàm ý chê nhẹ nhàng). Bình thường ít nói, sao hôm nay lại lém thế. Chỉ được cái lém! Lém như cuội (rất lém). // Láy: lem lém (ý mức độ nhiều).


nđg. Cháy lan ra rất nhanh. Ngọn lửa đã lém gần hết mái lá.
nt. Nói năng nhiều, nhanh, khôn. Bình thường ít nói, sao hôm nay lém thế?

xem thêm: lém, liến thoắng, liến láu, leo lẻo, lém lỉnh



lém

lém
  • adj
    • glib; voluble
      • lém miệng: to have a glib tongue