liến thoắng

- tt. (Nói) nhiều mà nhanh để chống chế cái dở của mình: mồm mép liến thoắng chỉ được cái liến thoắng.


nt&p.1. Nói quá nhanh nhảu và không ngớt miệng. Mồm mép liến thoắng.
2. Rất nhanh với những động tác lặp đi lặp lại không ngớt. Viết liến thoắng.

xem thêm: lém, liến thoắng, liến láu, leo lẻo, lém lỉnh



liến thoắng

liến thoắng
  • very glibly