lo phiền

- Nh. Lo buồn.


nđg. Lo lắng và buồn phiền. Lo phiền vì đứa con hư.

xem thêm: lo, lo lắng, áy náy, băn khoăn, hồi hộp, bồn chồn, lo ngại, lo sợ, lo phiền, thắc mắc, nơm nớp