loài

- d. 1 (id.). Loại, thứ. Người ba đấng, của ba loài (tng.). 2 Đơn vị phân loại sinh học, chỉ những nhóm thuộc cùng một giống. Loài động vật có vú. 3 (kng.). Loại người có cùng một bản chất xấu xa như nhau. Cùng loài đầu trộm đuôi cướp như nhau.


đơn vị phân loại cơ sở của sinh vật, gồm tất cả các thành viên trong một quần thể sinh vật có khả năng giao phối với nhau và sinh sản ra thế hệ mới (hữu thụ). Các quần thể gần gũi nhưng không có khả năng giao phối là do có sự khác biệt địa lí, được gọi là L khác vùng phân bố. Các L gần gũi nhau không bị cách li về địa lí thì có khả năng giao phối lẫn nhau nhưng trong thực tế thì không thể giao phối được vì có những khác biệt về tập tính, mùa sinh sản, được gọi là L cùng vùng phân bố. Trong hoá thạch, một L là một bộ sưu tập của các mẫu hoá thạch với những đặc điểm khác nhau hoặc giống nhau.


nd.1. Đơn vị phận loại sinh học, chỉ những nhóm thuộc cùng một giống. Loài động vật có vú.
2. Loại, thứ. Người ba đấng, của ba loài (t.ng). Loài đầu trộm đuôi cướp.

dùng để chỉ bất kỳ một loài, một phân loài hay một quần thể động vật, thực vật cách biệt về mặt địa lý.

Nguồn: 82/2006/NĐ-CP


xem thêm: giống, loài, loại, giống nòi



loài

loài
  • noun
    • kind; gender ; specied
      • loài người: the human specied

 species
  • loài chỉ thị: indicator species
  • loài rụng hai trứng: diovulatory species
  • loài rụng một trứng: monovulatory species
  • loài rụng nhiều trứng: polyovulatory species

  • bệnh loài chim
     ornithosis
    biến loài
     metatypical
    bộ phận gồm nhiều loài mô
     aloplast
    cephalosporium (một loài nấm)
     cephalosporium
    dạng loài bò sát
     sauroid
    động vật loài nhai lại
     ruminant
    ghép cùng loài
     syngraft
    ghép dị loài
     heterograft
    hợp chất tạo thành bằng cách thay thế nhóm hydroxyl (-OH) của một loài đường bằng một nhóm khác
     Glycoside
    kháng sinh chống các loài vi trùng bệnh nhiễm
     demethylchlortetracycline
    kiểu, loài
     mode
    lai giữa các loài
     interspecific crossing
    loài ăn côn trùng, sâu bọ
     insectivore
    loài ăn thịt
     carnivore
    loài đất sét trắng (có chứa nhôm và silic được tính chế và xay thành bột làm chất hấp thụ)
     kaolin
    loài người
     mankind
    loài rắn độc
     thanatophidia
    loài thuốc chống các cơn động kinh nhỏ trong bệnh động kinh
     paramethadione
    loài thuốc chống trầm cảm
     protriptyline
    loài thuốc có tác động tương tự như ephedrine
     phenylpropanolamine
    loài thuốc gây co thắt các mạch máu
     phenylephrine
    loài thuốc ngăn chặn tăng trưởng tế bào dùng chữa vài loại ung thư bạch cầu
     hydroxyurea
    loài tôm cua, giáp xác
     crustacea
    loài u xương ác tính ở trẻ em và thanh niên
     ewing s sarcoma
    một loài barbiturate gây ngủ và làm dịu trong các trường hợp mất ngủ và lo âu
     cyclobarbitone
    một loài thuốc gây mê toàn diện dùng trong phẫu thuật
     cyclopropane

     kind
     race
     strain

    dạ múi khế (đoạn thứ tư của dạ dày loài nhai lại)
     fourth stomach
    kỹ thuật tạo loài hoạt thú điện tử
     animatronics
    loài nhuyễn thể
     sea-shell
    luật về các loài có nguy cơ bị tuyệt chủng
     Endangered Species Act