loại

- 1 dt. Tập hợp người hoặc vật có cùng một đặc điểm: loại vải tốt.

- 2 đgt. Bỏ bớt: loại thứ xấu lấy thứ tốt Cô bé thi đến vòng hai thì bị loại giấy loại loại khỏi vòng chiến loại bỏ loại trừ.


nd. Tập hợp người hay vật có chung những đặc trưng, phân biệt với những người khác, vật khác. Sản phẩm loại A. Học sinh loại giỏi.
nđg.1. Tách bỏ ra những cái xấu, những cái không dùng được. Loại những hạt thóc lép. Giấy loại.
2. Đưa ra khỏi cuộc thi đấu vì đã bị thua. Đấu vòng loại trước khi vào bán kết. Bị loại khỏi vòng chiến.

xem thêm: giống, loài, loại, giống nòi



loại

loại
  • noun
    • sort; category; gemos
    • verb
      • to eliminate; to weed out
        • loại những kẻ bất tài: to weed out the inefficients

     assortment
     brand
     categories
  • các loại tin báo, phạm trù tin báo: Message Categories (MC)
  •  category
  • hàng hóa loại đặc biệt: freight special category
  •  class
  • chế độ làm việc loại A: class A, B and C operation
  • công suất bổ sung loại B: class B auxiliary power
  • công suất bổ sung loại C: class C auxiliary power
  • công suất bổ sung loại D: class D auxiliary power
  • công suất phụ trợ loại B: class B auxiliary power
  • công suất phụ trợ loại C: class C auxiliary power
  • công suất phụ trợ loại D: class D auxiliary power
  •  diversity
     gage
  • áp kế kim loại: metal gage
  • cỡ độ dày tấm kim loại: sheet iron gage
  •  gauge
  • áp kế kim loại: metallic gauge
  • cái đo cỡ bằng kim loại: gauge (metal gauge)
  •  grade
     kind
  • biến ẩn loại hai: hidden variable of the second kind
  • biến ẩn loại một: hidden variable of the first kind
  • biến ẩn loại zero: hidden variable of the zeroth kind
  • chuyển động vĩnh cửu loại một: perpetual motion of the first kind
  • điểm lùi loại hai: cusp of the second kind
  • điểm lùi loại một: cusp of the first kind
  • đòn bảy loại một: lever of the first kind
  • hàm Bessel loại một: Bessel function of the first kind
  •  nature
     order
  • bị loại bỏ: out of order
  • hàng loại xấu: goods in bad order
  •  range
  • hạng loại: range
  •  rate
     series
     shape
     sort
  • bảng phân loại: sort table
  • bảng phân loại hoạt động: active sort table
  • chương trình phân loại: sort program
  • khóa điều khiển phân loại: sort control key
  •  species
     type
  • Bộ nhận dạng loại gói (X.25): Packet Type Identifier (X.25) (PTI)
  • Bộ nhận dạng loại tải hữu hiệu của mạng (ATM): Type Identifier (ATM) (TI)
  • LLC loại 1: logical link control type 1/LLC type 1
  • LLC loại 2: logical link control type 2/LLC type 2
  • LLC loại 3: logical link control type 3/LLC type 3
  • bán dẫn loại p: p type semiconductor
  • bất cứ loại nào: any type
  • bình lọc loại hút thấm: absorbent type filter
  • biểu thị loại nội dung: content type indication
  • bơm nhiên liệu loại van quay (sai tâm): valve type pump
  • các loại mạch dao động: oscillator, type of
  • các loại micrô: type of microphone
  • chất siêu dẫn loại I: type I superconductor
  • chất siêu dẫn loại II: type II superconductor
  • đèn báo loại phim: film type indicator
  • điều khiển liên kết lôgic loại 1: logical link control type 1/LLC type 1
  • điều khiển liên kết lôgic loại 2: logical link control type 2/LLC type 2
  • điều khiển liên kết lôgic loại 3: logical link control type 3/LLC type 3
  • hàm nguyên loại chuẩn tắc: integral function of mean type
  • hàm nguyên loại cực tiểu: entire function of zero type
  • khai báo loại: type declaration
  • kí hiệu loại bougie: type designation or symbol
  • kiểu loại: type
  • kiểu nút, loại nút: node type
  • kiểu, loại niềng: rim type
  • kiểu, mẫu, loại: type
  • kim loại đúc chữ: type metal
  •  variant
     variety
     view

    Bán dẫn ôxit Nitride kim loại
     Metal Nitride Oxide Semiconductor (MNOS)
    CSMA với sự loại trừ xung đột
     CSMA with Collision Elimination (CSMA/CE)
    Các chất bán dẫn ôxit - kim loại khuếch tán kép
     Double Diffused Metal Oxide Semiconductors (DMOS)
    Các chất bán dẫn ôxit kim loại kênh N
     N Channel Metal Oxide Semiconductors (NMOS)
    Chất bán dẫn ôxit kim loại lưỡng cực
     BIpolar Metal Oxide Semiconductor (BIMOS)
    Hệ thống Thông tin hỗ trợ tra cứu và phân loại
     Classified and Search Support Information System (CASSIS)
    Hỗn hợp Niken-kim loại (ắcqui)
     Nickel Metal Hydride (battery) (NIMH)
    Pin loại A
     A-battery
    Silic Oxyt kim loại dương tính
     Positive Metal Oxide Silicon (PMOS)
    ánh xạ phân loại
     classifying map
    ắcqui không khí-kim loại
     metal-air battery
    ắcqui niken-kim loại hyđrua
     nickel-metal hydride battery
    ăn mòn kim loại
     attack metal
    ăng ten khí cầu (một loại ăng ten rađa bơm không khí)
     paraballoon
    ăng ten kim loại
     metal antenna
    ăng ten loại kính tiềm vọng
     periscope antenna
    anbit (một loại fenspat trắng)
     albite
    anocthit (một loại fenspat)
     anorthite kv anocthite
    bán dẫn kim loại đối xứng bù
     COSMOS (complementary-symmetrical metal oxide semiconductor)
    bán dẫn kim loại ôxit
     metal oxide semiconductor (MOS)
    bán dẫn loại n
     n-type semiconductor
    bán dẫn loại np
     np transistor

     category
  • chủng loại sản phẩm: product category
  • hạn mức phân loại (của hạn ngạch): category limit
  • hạng loại hàng hóa: category of goods
  • loại (hàng): category
  • loại chi phí: expense category
  • loại mục không bị hạn chế: unrestrained category
  • loại mục không bị hạn chế (của hạn ngạch hàng dệt): unrestrained category
  • loại mục mẫn cảm (của hạn ngạch dệt): sensitive category
  • loại mục mẫn cảm (của hạn ngạch hàng dệt): sensitive category
  • loại rủi ro: risk category
  • loại tư cách hội viên: category of membership
  • mục loại bị hạn chế: restrained category
  • mục loại bị hạn chế (của hạn ngạch hàng dệt): restoration category
  • nhu cầu về loại hàng hóa: category needs
  •  class
  • chế độ phí tổn phân loại: class cost system
  • chủng loại: class
  • chủng loại cùng rủi ro: risk class
  • loại (hàng hóa, chương mục..): class
  • loại hàng phải trả thuế, (có thể) đánh thuế: taxable class of goods
  • loại rủi to: class of risk
  • loại vận phí (quy định trong khu vực): rate class
  • loại vận phí quy định: rate class
  • mức phí bảo hiểm phân loại: class rate
  • mức vận phí (hàng hóa) phân loại: class rate
  • phẩm chất loại vừa: middle class
  • phân loại độc quyền: class of monopoly
  • tiểu loại: class
  •  kind
  • các chủng loại và loại bảo hiểm: classes and kind of insurance
  • mức độ và loại sai sót: degree and kind of error
  •  order
     quality
  • đã phân loại theo phẩm chất: graded by quality
  • loại chọn lọc: choice quality
  • loại có chất lượng xuất khẩu: shipping quality
  • loại có độ phồng: whipping quality
  • loại có khả năng cất giữ được: storage quality
  • loại tinh chế tốt: refining quality
  • loại tốt: prime quality (of ...)
  • máy nghiền trục dùng cho sản phẩm loại hai: second quality rolls
  • máy nghiền trục sản phẩm loại một: first quality roll
  • phẩm chất loại vừa: good average quality
  • tấm loại hai: second quality middlings
  •  range
  • các loại kích cỡ: range of sizes
  • chứng khoán loại rộng hơn: wider range securities
  • chủng loại hàng đầy đủ: complete range of articles
  • loại giá chấp nhận được: acceptable price range
  •  run
     sort
  • kiểm, xếp loại thư tín: sort through the mail
  • phân loại: sort
  • phân loại: to sort out
  •  type
  • cỡ loại: type
  • hành vi loại B (hành vi thoải mái và không cạnh tranh): type B behavior
  • kiểu loại tiêu biểu: type
  • lỗi loại 2: type II error
  • loại chữ (dùng cho) văn bản: body type
  • loại hình bổ nhiệm: type of appointment
  • loại hình kinh doanh: type of business
  • loại hình kinh tế: economy type
  • loại hình phát triển kỹ thuật: type of technical progress
  • loại hình phân bố theo tần số: type of frequency distributions
  • loại hình sản phẩm: type of production
  • loại hình thu nhập quốc dân: type of national income
  • loại hình xí nghiệp: type of business
  • loại ngành nghề: type of industry
  • phân loại theo khách hàng: classification by type of customers
  • sai lầm loại 1: type I error
  •  variety
  • biến loại: variety
  • chủng loại: variety
  • đủ loại: variety
  • loại hàng đa dạng: numerous in variety

  • Gạo loại II
     Second heads rice
    Hiệp định về các loại Sợi (của GATT)
     Multi- Fibre Arrangement
    Hiệp định về các loại sợi (của GATT)
     Multi-Friable Arrangement
    Mã phân loại Tiêu chuẩn hàng hóa Trung Quốc (Đài Loan)
     Chinese Commodities classification code
    Meckan một loại rượu Mehico
     Mescal
    Một loại hồng Nhật Bản
     Persimmon
    Một loại thuốc lá Ấn Độ
     Petune
    Phân loại Thuế tắc Brút-xen
     Brussels Tariff Nomenclature
    Phúc bồ tử Mỹ loại to
     Salmonberry
    Trái phiếu loại E
     Series E bond
    Trái phiếu loại EE
     Series EE bond
    Trái phiếu loại HH
     Series HH bond
    ba ba (tên một loại bánh ngọt)
     BaBa
    bán theo loại hàng
     sell by grade
    bán theo loại hàng
     sell by grade (to ...)
    bánh gatô cốc từ bột loại xấu
     cramp
    bánh ngọt loại từng lớp
     layer cake
    băng chuyền phân loại
     sorting conveyor
    bản liệt kê hàng loại (vì không còn đủ chỗ chất lên tàu)
     shut out memo
    bảng đối chiếu kiểm tra phân loại
     classified trial balance
    bảng liệt kê hàng loại (vì không còn đủ chỗ chất lên tàu)
     shut out memo
    bảng phân loại chương mục
     card of accounts
    bảng phân loại tài khoản
     classification of accounts
    bảng tra các loại hàng hóa
     key to varieties
    bàn chải kim loại
     ruff
    bàn chọc tiết lợn loại băng tải
     sticking conveyor table
    bàn phân loại dòng
     paunch washing table
    bàn phân loại theo trọng lượng
     gravity table
    bentonit (một loại đất sét trắng dùng làm chất lọc trong)
     bentonite