luật lệ

- Pháp luật và lề lối đã quen với mọi người.


hd. Pháp luật và những điều đã thành lệ mà mọi người trong xã hội phải tuân theo. Chấp hành luật lệ giao thông.

xem thêm: phép, phép tắc, quy tắc, luật lệ



luật lệ

luật lệ
  • law and practises (of a society)
    • Đi đâu thì phải tuân theo luật lệ ở đấy: To abide by the local laww and practices wherever one goes

 by-law
 regulations
 statute

luật lệ (lưu thông)
 regulation
luật lệ địa phương
 by-low
luật lệ giao thông
 traffic regulation
luật lệ lưu thông
 traffic regulation
luật lệ tiếp theo
 Legislation, Subsequent
luật lệ tiếp theo
 Subsequent Legislation
luật lệ xây dựng
 building acts
tuân thủ luật lệ
 compliance with laws

 requirement

các luật lệ về quy hoạch vùng
 zoning laws
luật lệ địa phương
 by-laws
luật lệ trời xanh
 blue-sky law
luật lệ trung thực trong vay mượn
 truth in lending law
luồn lạch luật lệ
 bill leak
soạn (thành) luật lệ
 codification
tuân theo luật lệ
 comply with the rules (to...)