phép

- dt 1. Lề lối qui định hành động của mọi người trong tập thể: Phép vua thua lệ làng (tng). 2. Sự đồng ý của cấp trên: Được phép nghỉ hai ngày. 3. Cách thức tiến hành một việc gì Phép đo lường; Phép tính. 4. Lễ độ: ăn nói phải có phép; Người học sinh có phép đối với cô giáo. 5. Sự thực hiện một cách mầu nhiệm, theo mê tín: Phép tàng hình; Hoá phép.


nd.1. Những quy định chính thức, mọi người trong xã hội phải tuân theo. Giữ nghiêm phép nước. Phép vua thua lệ làng (tng).
2. Cách thức đối xử hợp đạo lý. Ăn nói cho phải phép. Giữ phép lịch sự.
3. Những nguyên tắc, phương pháp phải theo trong từng loại hoạt động. Phép dùng binh. Phép đo đạc.
4. Sự đồng ý của cấp trên, cấp có thẩm quyền. Hiệu trưởng cho phép.Xin phép xây cất.
5. Nghỉ phép (nói tắt). Đi phép. Về phép.
6. Khả năng huyền bí tạo nên những điều kỳ lạ. Phép tàng hình. Có phép lạ.

xem thêm: phép, phép tắc, quy tắc, luật lệ



phép

phép
  • noun
    • rule, custom
    • noun
      • magic power. permit, permission, authorization

     contraction
     method
  • chỉ số sai của phép đo lường: error index of a measurement method
  • độ sai số của phép đo lường: error index of a measurement method
  •  permission
  • cho phép: permission
  • cho phép đưa máy móc tới (công trường): plant, permission to deliver
  • cho phép giao máy móc: Delivery of Plant, permission for
  • giấy phép quy hoạch: planning permission
  • giấy phép xây dựng: planning permission
  • mã cho phép: permission code

  • Bộ xử lý định tuyến đa dịch vụ (Bộ định tuyến cho phép mang lưu lượng thoại qua một mạng IP)
     Multiservice Route Processor (MRP)
    Giấy phép phổ thông cho các hệ thống cơ quan (Anh)
     Branch System General License (UK) (BSGL)
    Giao thức dư thừa server đơn giản [Cisco]- Tính năng dự phòng cho phép chịu được sự cố khi sử dụng giao thức và cơ chế LANE
     Simple Server Redundancy Protocol (Cisco) (SSRP)
    Ngàn tỷ phép tính trong một giây (Tera FLOP)
     Trillion Floating Point Operation per sec (TeralFLOP) (TFPO)
    Phát đa phương không phụ thuộc giao thức (kiến trúc định tuyến phát đa phương cho phép thêm phát đa phương vào các mạng IP)
     Protocol Independent Multicast (PIM)
    RAM động Rambus - một công nghệ RAM động cho phép các tốc độ truy nhập lớn hơn nhiều so với SDRAM thông dụng trước đây
     Rambus "D" RAM (RDRAM)
    áp lực cho phép
     allowable pressure
    áp lực cho phép đối với đất
     allowable soil pressure
    áp lực đất cho phép
     allowable soil pressure
    áp lực đất cho phép
     permissible soil pressure
    áp lực gối tựa cho phép
     allowable bearing pressure
    áp lực nền cho phép
     allowable soil pressure
    áp lực tựa cho phép
     allowable bearing
    áp suất cho phép
     admission pressure
    áp suất cho phép
     allowable pressure
    áp suất cho phép
     permissible pressure
    báo cáo phân tích chương trình được phép
     authorized program analysis report (APAR)
    bằng phép quang đàn hồi
     photo-elastic determination
    băng tần không được cấp phép
     Unlicensed Band (UB)
    bản ghi cho phép người thao tác
     OAR (operator authorization record)
    bản ghi cho phép người thao tác
     operator authorization record (OAR)
    bảng phép toán
     operation table
    bảng phép toán Boole
     Boolean operation table
    bảng phép toán logic
     boolean operation table