lười

- t. Hay tránh mọi cố gắng, thích ngồi rỗi: Lười học; Lười suy nghĩ; Lười đi chợ, chỉ mua rau của hàng rong.


nt. Biếng nhác, không muốn làm việc. Lười suy nghĩ.

xem thêm: lười, chây lười, lười biếng, lười nhác, ngay lưng, chểnh mảng



lười

lười
  • [Be] lazy, [be] slothful
    • Cậu học trò lười: A lazy pupil
    • lười làm bài tập: To be too lazy to do one's homework
    • Lười tập thể dục buổi sáng: To be too lazy to do one's morning exercises