mươi

- 1. d. Từ chỉ hàng chục: Mấy mươi; Hai mươi; Tám mươi. 2. t. Khoảng độ mười: Mươi ngày; Mươi đồng.


nd.1. Tiếng mười sau một từ chỉ số hay sau “mấy”. Hai mươi tuổi. Mấy mươi?
2. Chừng độ mười. Mươi người.

xem thêm: mười, chục, mươi



mươi

mươi
  • (denoting the tens)
    • Hai mươi: Twenty
    • Tám mươi: Eighty
    • Mấy mươi năm rồi?: How many tens of years already?
  • About ten
    • Chỉ đi mươi ngày sẽ về: To go away only for about ten days
    • Mới độ mươi tuổi: To be only about ten