Từ điển Tiếng Việt
"mười"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
mười
- t. Chín cộng với một: Hai năm rõ mười.
nd. Chín với một. Một vốn mười lời. Thứ mười.
xem thêm:
mười
,
chục
,
mươi
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
mười
mười
Ten
Hai rõ mười
: It is as clear as two and two makes four
Mười voi không được bát nước xáo
: Much ado about nothing
Năm thì mười họa
: Once in a blue moon; [every] once in a while
Lĩnh vực:
toán & tin
denary
ten
phần bù theo mười
: complement on ten
bậc mười năm
step of the decade
bit mười sáu
sixteen bit
bộ mười
decade
bộ mười baryon
baryon decuplet
bội mười
tenfold
bù mười
ten's complement
có mười hai cạnh
bihexagon
có mười hai cạnh
bihexagonal
cơ số mười
decimal base
đơn vị thể tích dùng trong dược khoa (bằng một phấn mười sáu một drach lỏng)
minim
đúng đến một phần mười
correct to the nearest tenth
gấp mười
tenfold
gấp mười lần
tenfold
hệ cơ số mười
decimal notation
hệ mười sáu
sexadecimal
hình mười cạnh
decagon
hình mười hai cạnh đều
regular dodecagon
hình mười lăm cạnh
pentadecagon
khối mười hai mặt đều
regular dodecahedron
khối mười hai mặt thoi
rhombic dodecahedron
khối mười mặt
decahedron
một phần mười
tenth
một phần mười bảy
seventeenth
một phần mười hai
twelfth
một phần mười lít
deciliter (dl)
một phần mười lít
dl (deciliter)
một phần mười mét
decimeter (dm)
một phần mười mét
dm (decimeter)
một phần mười sáu
sixteenth
một trong nhóm mười enzyme có trong máu
kallikrein