mười

- t. Chín cộng với một: Hai năm rõ mười.


nd. Chín với một. Một vốn mười lời. Thứ mười.

xem thêm: mười, chục, mươi



mười

mười
  • Ten
    • Hai rõ mười: It is as clear as two and two makes four
    • Mười voi không được bát nước xáo: Much ado about nothing
    • Năm thì mười họa: Once in a blue moon; [every] once in a while

Lĩnh vực: toán & tin
 denary
 ten
  • phần bù theo mười: complement on ten

  • bậc mười năm
     step of the decade
    bit mười sáu
     sixteen bit
    bộ mười
     decade
    bộ mười baryon
     baryon decuplet
    bội mười
     tenfold
    bù mười
     ten's complement
    có mười hai cạnh
     bihexagon
    có mười hai cạnh
     bihexagonal
    cơ số mười
     decimal base
    đơn vị thể tích dùng trong dược khoa (bằng một phấn mười sáu một drach lỏng)
     minim
    đúng đến một phần mười
     correct to the nearest tenth
    gấp mười
     tenfold
    gấp mười lần
     tenfold
    hệ cơ số mười
     decimal notation
    hệ mười sáu
     sexadecimal
    hình mười cạnh
     decagon
    hình mười hai cạnh đều
     regular dodecagon
    hình mười lăm cạnh
     pentadecagon
    khối mười hai mặt đều
     regular dodecahedron
    khối mười hai mặt thoi
     rhombic dodecahedron
    khối mười mặt
     decahedron
    một phần mười
     tenth
    một phần mười bảy
     seventeenth
    một phần mười hai
     twelfth
    một phần mười lít
     deciliter (dl)
    một phần mười lít
     dl (deciliter)
    một phần mười mét
     decimeter (dm)
    một phần mười mét
     dm (decimeter)
    một phần mười sáu
     sixteenth
    một trong nhóm mười enzyme có trong máu
     kallikrein