mangan

(L. manganum), Mn. Nguyên tố hoá học nhóm VIIB, chu kì 4 bảng tuần hoàn các nguyên tố, số thứ tự 25, nguyên tử khối 54, 9380. Được nhà hoá học Thuỵ Điển Gan (I. Gahn) điều chế lần đầu tiên (1774). Kim loại màu trắng bạc, cứng, giòn; khối lượng riêng 7,44 g/cm3; tnc = 1.245oC. Trong không khí, bị oxi hoá, tạo nên một màng oxit mỏng bao phủ nên không bị oxi hoá tiếp ngay cả khi đốt nóng. Là nguyên tố khá phổ biến, chiếm 0,1% khối lượng vỏ Trái Đất.

Khoáng vật thường gặp nhiều nhất là piroluzit (MnO2), braunit, manganit. Được dùng chủ yếu trong sản xuất thép hợp kim. Thép Mn (chứa tới 15% Mn) có độ cứng và bền cao, dùng để sản xuất các bộ phận làm việc của máng đập, máy nghiền bi, đường ray xe lửa.



mangan

Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
 mn (manganese)

cacbonat mangan
 manganese carbonate
chứa mangan
 manganesiferous
clorit sắt mangan
 prochlorite
đất mangan
 wad
đồng đỏ chứa mangan
 manganese bronze
đồng mangan
 cupomanganese
đồng mangan
 manganese copper
granat mangan
 manganese garnet
hợp kim đồng mangan
 cupomanganese
kết hạch mangan
 halobolite
kim loại mangan
 manganese metal
mangan (II)
 manganous
mangan (III)
 manganic
mangan (III)
 manganuos
mangan điôxit
 manganese dioxide
ngộ độc mangan
 manganism
phương pháp bể sunphat mangan (II)
 manganuos sulfate bath method
phương pháp bể sunphat mangan (II)
 manganuos sulphate bath method
pin mangan kiềm
 alkaline cell
pin mangan kiềm
 alkaline-manganese cell
quặng mangan
 manganese ore
ray hộ bánh bằng thép mangan
 Guardrail, One piece
tâm ghi đúc bằng thép mangan
 Frog, Hard center
tâm ghi ghép bằng thép mangan
 Frog, Iron bound
tâm ghi ghép bằng thép mangan
 Frog, Rail bound manganese
tâm ghi thép mangan đúc
 cast manganese frog
tâm ghi thép mangan đúc
 cast manganese steel frog
tâm phân rẽ bằng thép mangan đúc
 cast manganese steel frog