màn

- 1 dt 1. Đồ dùng bằng vải thưa để tránh muỗi: Mắc màn; Màn treo, lưới rách cũng treo (tng); Màn hoa lại giải chiếu hoa, bát ngọc lại phải đũa ngà mâm son (cd). 2. Bức vải căng ở trước sân khấu: Mở màn; Hạ màn. 3. Một hồi trong vở kịch từ lúc mở màn cho đến lúc hạ màn trước khi tiếp đến hồi sau: Vở kịch có ba màn.

- 2 đgt Nói tàu thuỷ đỗ ở bến: Tàu, chắc gì nó màn ở bến Tân-đệ (Ng-hồng).


thuật ngữ trong bố cục của một vở kịch, là đơn vị do nhiều cảnh hợp thành (xt. Cảnh); biểu hiện bằng sự phản ánh trọn vẹn một giai đoạn nhất định trong hành động kịch, bao gồm nhiều đoạn kịch (cảnh), trong khi đó cảnh chỉ phản ánh một đoạn nhất định của giai đoạn đó. Ranh giới để xác định thường bằng sự kéo màn và hạ màn treo ở mặt ngoài sân khấu.


nd. 1. Đồ dùng may bằng vải thưa để trùm phủ, che chắn ruồi muỗi. Khi đi ngủ phải nhớ mắc màn.
2. Đồ dùng bằng vải để che chắn cho kín. Màn cửa sổ. Sân khấu vừa mở màn.
3. Lớp che khuất tầm nhìn trong thiên nhiên. Màn sương dày đặc. Màn đêm buông xuống.
4.Phần của vở kịch từ lúc mở màn đến lúc đóng màn. Màn chót của vở kịch.

xem thêm: màn, mùng



màn

màn
  • noun
    • curtain; screen. mosquito-net

 board
  • bảng mạch màn hình: display board
  • bảng mạch màn hình video: video display board
  •  curtain
  • ăng ten màn che: curtain antenna
  • ảnh màn: curtain image
  • bình phong (trong) màn: curtain screen
  • bộ làm lạnh có màn gió: air curtain cooler
  • dây trời màn che: curtain antenna
  • đồ họa (cho) màn: curtain graphics
  • hộp màn sân khấu: stage curtain box
  • làm lạnh có màn gió: air curtain cooling
  • màn (để) phô bày: display curtain
  • màn ảnh: image curtain
  • màn chắn lửa: fire curtain
  • màn che: curtain
  • màn che an toàn: safety curtain
  • màn che thùng giảm nhiệt: radiator curtain
  • màn chống cháy: fire-protecting curtain
  • màn chống cháy: fire curtain
  • màn chống cháy: safety curtain
  • màn chống cháy (amian): fire curtain
  • màn chống thấm: impervious curtain
  • màn chống thấm: curtain grouting
  • màn chống thấm: cut-off curtain
  • màn chống thấm: grout curtain
  • màn chống thấm dưới chân khay: cutoff curtain grouting
  • màn chuỗi sứ (cách điện): garland chain curtain
  • màn chuỗi treo tự do: free-hanging chain curtain
  • màn chuỗi treo tự do: antifiltering curtain
  • màn cuộn: rolling curtain
  • màn điều chỉnh: control curtain
  • màn đồ họa: graphic curtain
  • màn gió: air curtain
  • màn gió (bảo vệ): air curtain
  • màn hình: picture curtain
  • màn không khí: air curtain
  • màn không khí ấm: wall-air curtain
  • màn không khí ấm: warm-air curtain
  • màn không khí nóng: warm air curtain
  • màn không khí nóng: heated air curtain
  • màn không khí nóng: hot-air curtain
  • màn ngăn: curtain
  • màn ngăn cháy: fire curtain
  • màn nước muối: brine curtain
  •  shield
  • màn bảo vệ mái hầm: guard shield
  • màn chắn: shield
  • màn chắn Faraday: Faraday shield
  • màn chắn ánh lửa: blast shield
  • màn chắn bức xạ: radiation shield
  • màn chắn nhiệt: heat shield
  • màn chắn nóng: blast shield
  • màn chắn phoi: protective chip shield
  • màn che: shield
  • màn chống lóa (chống chói): glare shield
  • màn chống nổ: blast shield
  • màn chống tiếng ồn: sound protection shield
  • màn nhiệt: heat shield

  • Chất Nematic xoắn cao cấp (để chế tạo màn hình tinh thể lỏng)
     Super Twisted Nematic (LCD) (STN)
    ăng ten màn kép
     mattress antenna
    ảnh màn hình
     screen image
    bắt màn hình
     screen capture
    bản sao màn hình
     screen copy
    bảng toàn màn hình
     full-screen panel
    bảo vệ màn hình
     screen save
    bài toán màn chắn
     barrier problem
    biểu tượng màn hình
     screen symbol
    bọt màn hình
     bloom
    bộ biên tập màn hình đầy đủ
     Full Screen Editor (FSE)
    bộ đệm ảnh màn hình
     screen image buffer
    bộ đệm hình ảnh màn hình
     screen image buffer
    bộ đệm màn hình
     screen buffer
    bộ điều hợp màn hình IBM 8514/A
     IBM 8514/A display adapter
    bộ điều hợp màn hình video
     video display adapter
    bộ điều khiển màn hình thứ cấp
     secondary video display controller
    bộ đoạt màn hình
     screen grabber
    bộ hiển thị màn tia âm cực
     video screen display unit
    bộ lọc màn hình
     screen filter
    bộ nhớ màn hình
     screen memory
    bộ phối hợp màn hình
     monitor adaptor
    bộ sinh màn hình
     screen generator
    bộ soạn thảo màn hình
     screen editor