mát

- t. ph. 1. Dịu, hết nóng bức; làm cho dịu hay hết nóng bức: Trời về chiều đã mát; Quạt cho mát. 2. Có tác dụng làm cho khoan khoái dễ chịu như khi đang nóng được ăn hay uống đồ lạnh: Dưa hấu mát. 3. Mỉa mai, khinh hay giận một cách ngọt ngào: Nói mát; Cười mát.

- t. Hụt một chút so với trọng lượng ghi trên cân: Bơ lạc nặng ba lạng mát, thêm mươi củ vào cho đủ.


nt. 1. Có nhiệt độ vừa phải, không nóng, không lạnh, gây cảm giác dễ chịu. Gió mát.Trời mát. Đi dạo mát. Nghỉ mát.
2. Có cảm giác dễ chịu, không bức. Tắm cho mát.
3. Có tác dụng làm cho cơ thể không bị nhiệt. Ăn thứ mát để tránh rôm sảy.
4. Có vẻ như dịu nhẹ, những thật ra là mỉa mai chê trách, hờn dỗi. Câu nói mát. Hờn mát.

nt. Chỉ việc cân hơi thiếu hụt, hơi non một chút. Một cân còn mát.

xem thêm: mát, mát mẻ



mát

mát
  • adj
    • cool ; fresh
      • sáng này trời mát: It is cool this morning
      • mát rượi: very cool

 cool
  • làm mát: cool
  • Lĩnh vực: điện
     ground
    Giải thích VN: Điểm được coi là điện áp chuẩn bằng 0 volt, là điện áp zêrô chuẩn chung cho điện áp tín hiệu vào và ra mỗi tầng khuếch đại hay xử lý tín hiệu trong thiết bị điện tử, là điểm được nối với sườn hay vỏ kim loại của thiết bị, được nối vào dây tiếp đất với mục đích an toàn điện.
  • dây cáp dẫn điện mát: ground lead
  • dây mát: ground wire
  • đất, mát: Ground (GND)
  • không có mát: absence of ground

  • áo nước (làm mát hoặc sưởi ấm)
     water jacket
    áo nước làm mát
     water-cooled jacket
    áo nước làm mát
     water-cooling jacket
    bình làm mát trung gian
     flash intercooler
    bình ngưng giải nhiệt nước (làm mát bằng nước)
     water-cooled condenser
    bình ngưng làm mát (bằng hiệu ứng) nhiệt điện
     thermoelectrically cooled condenser
    bình ngưng làm mát bằng nước biển
     sea water cooled condenser
    bình ngưng làm mát bằng nước biển
     sea water cooler condenser
    biến áp dầu làm mát bằng nước
     oil immersed water-cooling transformer
    biến áp dầu tự làm mát
     oil immersed self-cooled transformer
    biến áp tự làm mát
     self-cooled transformer
    bóng mát
     shade
    bơm nước làm mát
     coolant pump
    bộ làm mát
     chiller
    bộ làm mát
     cooler
    bộ làm mát
     dissipater
    bộ làm mát
     heatsink
    bộ làm mát bằng dầu
     oil cooler
    bộ làm mát bằng khí
     gas cooler
    bộ làm mát bằng không khí
     air cooler AIR AIR
    bộ làm mát bình ngưng
     condenser cooler
    bộ làm mát có gân
     ribbed cooler
    bộ làm mát có gân
     ribbed radiator
    bộ làm mát dầu
     oil cooler
    bộ làm mát dầu bôi trơn
     lubricating oil cooler
    bộ làm mát dầu bôi trơn
     lubrication oil cooler
    bộ làm mát dùng dầu
     oil cooler
    bộ làm mát dung dịch
     solution cooler
    bộ làm mát ga bằng nước
     water-cooled gas cooler
    bộ làm mát hấp thụ
     absorption chiller