mắm

- 1 dt. 1. Thức ăn ngấu bằng cách muối tôm cá để lâu ngày: mắm cá cơm mắm ngấu rồi. 2. Cá ướp muối để nguyên con: người gầy như con mắm.

- 2 dt. Cây mọc ở ven biển, thân nhỏ, rễ trồi lên khỏi mặt đất, thường trồng để bảo vệ đê nước mặn.

- 3 đgt. Bặm miệng để nén giận hoặc gắng sức để làm việc gì: mắm miệng để khỏi bật tiếng chửi mắm miệng nhấc hòn đá lên.


món ăn mặn làm bằng tôm, , cua, rươi... ướp muối, thính trong vò sành nút kín cho lên men, có thể để dành, rất phổ biến trong các dân tộc ở Việt Nam và Đông Nam Á. Kĩ thuật làm M biểu hiện truyền thống chế biến thuỷ sản từ lâu đời. M có 3 dạng: đặc, sánh và loãng. Gia vị có ớt, hồ tiêu, riềng hoặc măng tươi (loại đắng). Muốn cho M đỏ, người ta đổ vào ít rượu nặng. Khi ăn, M thường được pha thêm chút nước chanh hoặc dấm để khử mặn hoặc chưng lên ăn chín. Một số dân tộc ở miền núi phía bắc làm M bằng thịt lợn muối chua. Ở đồng bằng Bắc Bộ còn có M cá chua, M tôm chua. M được dùng chủ yếu để làm thức chấm và gia vị để kho, nấu.


nd. 1. Tôm, cá sống ướp trộn với muối và đồ gia vị để lâu ngày cho ngấm. Mắm tôm. Liệu cơm gắp mắm (tng).
2. Cá đã ướp muối làm mắm. Người đét như con mắm.

nd. Cây nhỡ, mọc ở vùng ven biển rễ trồi lên khỏi bùn, thường trồng để bảo vệ đê nước mặn.
nđg. Ngậm chặt môi, miệng lại khi phải nén sự tức giận hay gắng sức làm việc gì. Mắm môi để khỏi bật ra tiếng chửi.

mắm

mắm
  • noun
    • salted fish