mệt

- tt 1. Có cảm giác khó chịu trong cơ thể vì sức lực bị tiêu hao quá mức: Đi bộ xa nên rất mệt. 2. Không được khoẻ: Cụ tôi còn mệt. 3. Còn phải cố gắng hơn nữa; Còn mất nhiều thời gian nữa: Còn mệt mới hoàn thành việc ấy.


nt. 1. Khó chịu trong người, uể oải vì đã phải hao tốn nhiều sức lực. Làm lụng suốt ngày mệt quá.
2. Không được khỏe, ốm. Ông cụ mệt suốt tuần nay.
3. Không đơn giản, dễ dàng. Việc này còn phải bàn mệt đấy.

xem thêm: nhọc, mệt, nhọc nhằn, nhọc mệt, vất vả, nặng nhọc, khó nhọc



mệt

mệt
  • adj
    • tired; fatigued; weary
      • mệt đừ: tired to death

Lĩnh vực: y học
 fatigue
  • co thắt do mệt nhọc: fatigue spasm
  • rung giãn nhãn cầu mệt mỏi: fatigue nystagmus
  • sự bù mệt mỏi: fatigue allowance
  • sự mệt mỏi thúc nhanh: accelerated fatigue
  • Lĩnh vực: xây dựng
     tired

    độc tố của sự mệt
     kenotoxin
    mệt mỏi
     fag
    sự mệt mỏi
     defatigation
    sự mệt mỏi
     strain
    sự mệt nhọc vì nhiệt
     heat exhaustion