mộ
- d. Nh. Mồ: Mộ Nguyễn Thiện Thuật ở Nam Ninh.
- đg. Mến phục, muốn tìm đến gặp: Hoa khôi mộ tiếng Kiều nhi (K).
- đg. Gọi và lấy nhiều người một lúc để làm việc gì (cũ): Mộ lính; Mộ phu.
nd. Nơi chôn cất (hay chôn cất tượng trưng) người chết, được đấp hay xây cao hơn chung quanh. Viếng mộ. Mộ chiến sĩ vô danh.
nđg. Tìm người từ các nơi đến để tổ chức thành lực lượng làm một việc gì thời trước. Mộ lính. Mộ phu đồn điền.
nđg. Mến thích, yêu chuộng. Mộ đạo.
xem thêm: mả, mộ, mồ, lăng tẩm