mộ

- d. Nh. Mồ: Mộ Nguyễn Thiện Thuật ở Nam Ninh.

- đg. Mến phục, muốn tìm đến gặp: Hoa khôi mộ tiếng Kiều nhi (K).

- đg. Gọi và lấy nhiều người một lúc để làm việc gì (cũ): Mộ lính; Mộ phu.


nd. Nơi chôn cất (hay chôn cất tượng trưng) người chết, được đấp hay xây cao hơn chung quanh. Viếng mộ. Mộ chiến sĩ vô danh.
nđg. Tìm người từ các nơi đến để tổ chức thành lực lượng làm một việc gì thời trước. Mộ lính. Mộ phu đồn điền.
nđg. Mến thích, yêu chuộng. Mộ đạo.

xem thêm: mả, mộ, mồ, lăng tẩm



mộ

mộ
  • như mồ

Lĩnh vực: xây dựng
 feretory
 tomb
  • mộ có bàn thờ: altar tomb
  • mộ có bệ thờ: altar tomb
  • mộ xây: tomb
  • phần trước của mộ: tomb chest

  • bia mộ
     grave monument
    bia mộ
     gravestone
    bia mộ
     sepulchral monument
    bia mộ
     tombstone
    gò mộ
     barrow
    gò mộ
     burial mount
    hầm mộ
     catacomb
    hầm mộ
     catacomb or catacombs
    hầm mộ
     crypt
    hầm mộ
     cubicumlum
    hầm mộ (trong thư viện)
     burial vault
    hầm mộ hình vòng (ở nhà thờ)
     ring crypt
    hầm mộ ngầm
     catacombs
    hầm mộ xây vòng quanh
     ring crypt
    kiến trúc các ngôi mộ
     sepulchral architecture
    kiến trúc lăng mộ
     sepulchral architecture
    lăng mộ có vòm nhô hình tổ ong
     tholos
    lăng mộ đá
     tombstone
    mộ bằng đá
     sepulchre
    mộ chí
     grave monument
    mộ chí
     gravestone
    mộ chúa Giêsu
     Holy sepulchre
    mộ cổ
     sepulchre
    mộ cổ ở phương Đông
     Easter sepulchre
    mộ cổ phương Đông
     Easter sepulchre
    mộ xây
     sarcophagus
    mộ xây
     sepulcher

     recruit

    đợt vận động tuyển mộ
     recruitment drive
    hội hâm mộ
     fan club
    người ái mộ vàng
     goldbug
    người, viên chức (phụ trách) tuyển mộ
     recruiting officer
    phòng tuyển mộ
     recruiting office
    quảng cáo kiểu bia mộ
     tombstone advertisement
    sự tuyển mộ
     recruiting