mời

- đg. 1 Tỏ ý mong muốn, yêu cầu người khác làm việc gì một cách lịch sự, trân trọng. Mời anh đến chơi. Đưa tay mời ngồi. Kính mời. Giấy mời họp. Mời cơm thân mật (trtr.; mời ăn cơm). 2 (ph.). Ăn hoặc uống (nói về người đối thoại, một cách lịch sự). Anh mời nước đi. Các bác đã mời cơm chưa?


nđg.1. Yêu cầu, tỏ ý mong muốn người khác làm việc gì một cách trân trọng, lịch sự. Giấy mời họp. Mời bạn dự tiệc.
2. Ăn hoặc uống, nói về người đối thoại. Anh mời nước đi. Bác đã mời cơm chưa?

xem thêm: ăn, xơi, chén, mời, hốc, đớp


xem thêm: mời, chào, mời mọc



mời

mời
  • verb
    • to invite

 invite
  • mời thầu: invite tenders
  • mời thầu: invite bids
  • thao tác thiết bị chương trình mời: invite program device operation

  • danh sách mời
     invitation list
    giá mời thầu thấp nhất
     lowest bid
    giấy mời tham dự đấu thầu
     call for tender
    mời gọi lại tự động
     Automatic Call-Back Calling (ACC)
    mời gửi
     Invitation To Send (ITS)
    mời họp
     inviting to meeting
    mời thầu
     call for tender
    mời thầu
     calling (for tenders)
    mời thầu
     Invitation for Bid
    người mời
     bidder
    sự công khai mời thầu
     advertisement for bids
    sự mời
     invitation
    sự mời dự thầu
     invitation to bid
    sự mời gửi
     invitation to send
    sự mời gửi
     polling
    sự mời thầu
     bid call
    sự mời thầu
     bidding
    sự mời thầu
     call (for bids)
    sự mời thầu
     invitation to tender
    sự mời truyền
     invitation to transmit
    thiệp mời
     invitation
    thư mời
     call letter
    tín hiệu mời truyền
     proceed-to-send signal
    trễ do mời
     invitation delay
    xin mời phát
     Invitation To Transmit (ITT)

     call to
  • mời thầu: call to bid

  • chào mời khách (cho khách sạn)
     tout for custom
    chào mời khách (cho khách sạn)
     tout for custom (to...)
    danh sách khách mời
     guest list
    điều kiện kỹ thuật mời thầu
     bid specifications
    giấy mời
     appointment
    giấy mời
     invitation
    giấy mời
     letter of notice
    kiểm toán viên mời từ ngoài
     external auditor
    lời mời
     invitation
    lời mời mậu dịch
     invitation to treat
    mời dự thầu
     invitation for tender
    mời nên giá để thương lượng
     invitation to treat
    mời nhận mua
     invitation or subscribe (to an issue)
    mời thầu
     bidding invitation
    mời thầu
     solicitation of bids
    mời thầu
     tender
    người chào mời quảng cáo
     advertising solicitor
    người được mời mua cổ phần
     calling subscriber
    phương án mời thầu
     bid proposals
    quảng cáo mời hợp tác làm ăn
     ad. For inviting enterprise
    sự đi chào mời khách hàng
     canvass
    sự gọi thầu, mời thầu
     tender
    sự mời
     invitation
    sự mời đàm phán
     invitation to treat
    sự mời thầu
     invitation for tenders
    thông báo mời thầu
     announcement of tender
    từ chối lời mời
     decline an invitation (to...)
    vé mời
     compliments ticket
    vé mời
     free ticket