nốc

- d. Thuyền nhỏ.

- đg. Uống một cách tham lam (thtục): Nốc một hơi hết chai bia.


nđg. Uống nhiều và hết ngay một lúc. Nốc một hơi hết ly bia.
nd. Thuyền có mui. Đi nốc qua sông.

xem thêm: uống, húp, nốc, tợp, tu



nốc

nốc
  • (địa phương) Small boat.
  • (địa phương) Gulp
    • Nốc hết chai rượu: To gulp down a whole bottle of aclcohol