Từ điển Tiếng Việt
"tu"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
tu
nđg. Ngoạm mồm vào vòi ấm, miệng chai mà hút nước hoặc hút rượu. Tu một hơi hết nửa chai rượu.
nđg. Sống theo những quy định chặt chẽ của một tôn giáo. Cắt tóc đi tu. Tu tại gia.
xem thêm:
uống
,
húp
,
nốc
,
tợp
,
tu
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
tu
tu
verb
to knock up to sit in meditation
Lĩnh vực:
toán & tin
accumulate
Lĩnh vực:
xây dựng
aggregate
chất kết tụ
: aggregate
kết tụ
: aggregate
Chùm iôn hội tụ
Focused Ion Beam (FIB)
Giao thức hội tụ MAC
MAC Convergence Protocol (MCP)
Giao thức/Thủ tục hội tụ lớp vật lý (DQDB)
Physical Layer Convergence Protocol/Procedure (DQDB) (PLCP)
Lớp con hội tụ của phần chung - Khối dữ liệu dịch vụ
Common Part Convergence Sublayer - Service Data Unit (ATM) (CPCS-SDU)
Lớp hội tụ đặc trưng dịch vụ của Frame Relay
Frame Relay Service Specific Convergence Layer (FRSSCS)
áp lực ngưng tụ
condensing pressure
áp suất ngưng tụ
condensing pressure
áp xe (sự tụ mủ cục bộ)
abscess
ăng ten tụ điện
capacitor antenna
ăng ten tụ điện
condenser antenna
ảnh không tụ tiêu
fuzzy image
ảnh không tụ tiêu
out of focus image
ẩm kế ngưng tụ
condensation hygrometer
ao ngưng tụ
condenser pond
ao ngưng tụ
cooling pond
atphan ngưng tụ
condensed asphalt
bán hội tụ
semi-convergent
bán kính hội tụ
radius of convergence
bản stato (ở tụ biến thiên)
stator plate
bản tụ điện
capacitor plate
bẫy ngưng tụ
cold trap
bẫy ngưng tụ
condensation trap
bẫy ngưng tụ
condensing trap
bãi tích tụ
accretion beach
bệnh tích tụ
accumulation disease
bể đông tụ
coagulating bath
bể ngưng tụ
condensation tank
bề mặt ngưng tụ
condensing surface
bình chứa ngưng tụ
condenser-receiver
ex
Dồi câu lạc bộ Thụy Điển (rán nhẹ từ thịt lợn và thịt bò)
Swiss club sausage
Giò Balan (hun khói ẩm từ thịt lợn có tỏi)
Polish sausage
Giò Rumani (hun khói ẩm, từ thịt lợn)
Rumanian sausage
Giò Thụy Điển (giò hun khói sấy từ thịt bò và thịt lợn)
Swedish mettwurst sausage
Giò miền Nam (hun khói, luộc từ thịt bò, tóp mỡ và ớt)
Southern hot sausage
Rassgonlac (món ăn từ sữa và xirô đường Ấn Độ)
Rassagollas
Xúc xích Hungari (hun khói ẩm từ thịt bò và thịt lợn)
Hungarian sausage
áp lực từ phía người tiêu dùng
consumer pressure
ảnh hưởng từ bên ngoài về công nghệ
technological external effects
ấn từ
imprinting
bác bỏ (một đề nghị...), từ chối không nhận (hàng hóa)
reject
bán đồ từ thiện
jumble sale
bán hàng theo chứng từ
documentation sale
bán hàng từ thiện
sale of work
bán hàng từ xa
telesales
bán vé từ xa
teleticketing
bánh gatô cốc từ bột loại xấu
cramp
bánh kéc từ bột nhào lên men
yeast cake
bánh mì từ bột đại mạch
bar bread
bánh mì từ bột mầm
germ bread
bánh mì từ bột mì đen và bột lúa mạch
black bread
bánh mì từ bột mì đen và ngô
boston brown bread
bánh mì từ bột mì và bột mì đen
bolted bread
bánh mì từ bột thô
wholemeal roll
bánh mì từ mạch nha
pumpernickel
bánh pút đinh từ bột mì
bread pudding
bánh pút đinh từ tinh bột
starch pudding
bắt đầu tính lãi từ ngày Thứ năm
value Thursday
bắt nguồn từ
proceed
băng từ
magnetic tape