tu

nđg. Ngoạm mồm vào vòi ấm, miệng chai mà hút nước hoặc hút rượu. Tu một hơi hết nửa chai rượu.
nđg. Sống theo những quy định chặt chẽ của một tôn giáo. Cắt tóc đi tu. Tu tại gia.

xem thêm: uống, húp, nốc, tợp, tu



tu

tu
  • verb
    • to knock up to sit in meditation

Lĩnh vực: toán & tin
 accumulate
Lĩnh vực: xây dựng
 aggregate
  • chất kết tụ: aggregate
  • kết tụ: aggregate

  • Chùm iôn hội tụ
     Focused Ion Beam (FIB)
    Giao thức hội tụ MAC
     MAC Convergence Protocol (MCP)
    Giao thức/Thủ tục hội tụ lớp vật lý (DQDB)
     Physical Layer Convergence Protocol/Procedure (DQDB) (PLCP)
    Lớp con hội tụ của phần chung - Khối dữ liệu dịch vụ
     Common Part Convergence Sublayer - Service Data Unit (ATM) (CPCS-SDU)
    Lớp hội tụ đặc trưng dịch vụ của Frame Relay
     Frame Relay Service Specific Convergence Layer (FRSSCS)
    áp lực ngưng tụ
     condensing pressure
    áp suất ngưng tụ
     condensing pressure
    áp xe (sự tụ mủ cục bộ)
     abscess
    ăng ten tụ điện
     capacitor antenna
    ăng ten tụ điện
     condenser antenna
    ảnh không tụ tiêu
     fuzzy image
    ảnh không tụ tiêu
     out of focus image
    ẩm kế ngưng tụ
     condensation hygrometer
    ao ngưng tụ
     condenser pond
    ao ngưng tụ
     cooling pond
    atphan ngưng tụ
     condensed asphalt
    bán hội tụ
     semi-convergent
    bán kính hội tụ
     radius of convergence
    bản stato (ở tụ biến thiên)
     stator plate
    bản tụ điện
     capacitor plate
    bẫy ngưng tụ
     cold trap
    bẫy ngưng tụ
     condensation trap
    bẫy ngưng tụ
     condensing trap
    bãi tích tụ
     accretion beach
    bệnh tích tụ
     accumulation disease
    bể đông tụ
     coagulating bath
    bể ngưng tụ
     condensation tank
    bề mặt ngưng tụ
     condensing surface
    bình chứa ngưng tụ
     condenser-receiver

     ex

    Dồi câu lạc bộ Thụy Điển (rán nhẹ từ thịt lợn và thịt bò)
     Swiss club sausage
    Giò Balan (hun khói ẩm từ thịt lợn có tỏi)
     Polish sausage
    Giò Rumani (hun khói ẩm, từ thịt lợn)
     Rumanian sausage
    Giò Thụy Điển (giò hun khói sấy từ thịt bò và thịt lợn)
     Swedish mettwurst sausage
    Giò miền Nam (hun khói, luộc từ thịt bò, tóp mỡ và ớt)
     Southern hot sausage
    Rassgonlac (món ăn từ sữa và xirô đường Ấn Độ)
     Rassagollas
    Xúc xích Hungari (hun khói ẩm từ thịt bò và thịt lợn)
     Hungarian sausage
    áp lực từ phía người tiêu dùng
     consumer pressure
    ảnh hưởng từ bên ngoài về công nghệ
     technological external effects
    ấn từ
     imprinting
    bác bỏ (một đề nghị...), từ chối không nhận (hàng hóa)
     reject
    bán đồ từ thiện
     jumble sale
    bán hàng theo chứng từ
     documentation sale
    bán hàng từ thiện
     sale of work
    bán hàng từ xa
     telesales
    bán vé từ xa
     teleticketing
    bánh gatô cốc từ bột loại xấu
     cramp
    bánh kéc từ bột nhào lên men
     yeast cake
    bánh mì từ bột đại mạch
     bar bread
    bánh mì từ bột mầm
     germ bread
    bánh mì từ bột mì đen và bột lúa mạch
     black bread
    bánh mì từ bột mì đen và ngô
     boston brown bread
    bánh mì từ bột mì và bột mì đen
     bolted bread
    bánh mì từ bột thô
     wholemeal roll
    bánh mì từ mạch nha
     pumpernickel
    bánh pút đinh từ bột mì
     bread pudding
    bánh pút đinh từ tinh bột
     starch pudding
    bắt đầu tính lãi từ ngày Thứ năm
     value Thursday
    bắt nguồn từ
     proceed
    băng từ
     magnetic tape