na ná

- tt. Gần giống, trông tựa như nhau: Hai anh em na ná giống nhau.


nt. Hơi giống, gần giống.

xem thêm: giống, như, hệt, na ná, tựa, hao hao, tương tự



na ná

na ná
  • adj
    • rather like; rather similar
      • hai chị em na ná nhau: The two sisters are rather like each other