tựa
- 1 dt. Bài viết ở đầu sách để nói rõ đôi điều cần thiết về cuốn sách đó: bài viết tựa cho tác phẩm Đề tựa cho cuốn sách này là một nhà văn nổi tiếng.
- 2 I. đgt. áp sát vào vật gì để giữ nguyên một tư thế nhất định: ngồi tựa cột tựa lưng vào tường. II. dt. Bộ phận của ghế, dùng để tựa lưng khi ngồi: ghế có tựa.
- 3 tt. Giống như (cái gì đó): sáng tựa ánh trăng rằm.
nd. Bài viết ở đầu sách để giới thiệu. Đề tựa cho tác phẩm.
nIđg. Áp sát vào một vật gì để giữ mình ở một tư thế. Đứng tựa cửa. Tựa xe đạp lên bờ rào.
IId. Bộ phận của ghế để tựa lưng khi ngồi. Ghế có tựa.
nt. Giống như một vật điển hình để nêu bật mức độ của một tính chất. Sáng tựa trăng rằm. Coi cái chết nhẹ tựa lông hồng.
xem thêm: giống, như, hệt, na ná, tựa, hao hao, tương tự