ngày

- dt 1. Khoảng thời gian Quả đất tự xoay xung quanh nó đúng một vòng: Một năm dương lịch có 365 ngày. 2. Khoảng thời gian từ khi Mặt trời mọc đến khi Mặt trời lặn: Ngày làm đêm nghỉ. 3. Thời gian 24 giờ: Mời anh ra chơi với tôi vài ngày. 4. Thời gian ghi một kỉ niệm: Những ngày chiến thắng; Ngày quốc tế lao động. 5. Như Thời: Ngày em còn bé; Ngày ấy; Ngày xưa.


 1. Đơn vị đo thời gian, xấp xỉ bằng khoảng thời gian mà Trái Đất quay được một vòng quanh nó. Tuỳ theo vật chuẩn, người ta phân biệt: a) N sao (vật chuẩn là điểm xuân phân), khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp điểm xuân phân đi qua kinh tuyến trời trên (hoặc dưới) của một nơi nào đấy. b) N Mặt Trời thực (vật chuẩn là Mặt Trời), khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp tâm Mặt Trời đi qua điểm kinh tuyến trời trên (hoặc dưới) ở một nơi nào đấy, có độ dài dao động từ 24 h 3 min 36 s (giữa tháng 9) đến 24 h 4 min 27 s (cuối tháng 12). Trên thực tế người ta sử dụng N Mặt Trời trung bình (giả thiết là Mặt Trời có chuyển động biểu kiến đều trên hoàng đạo), là khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp tâm Mặt Trời trung bình đi qua điểm kinh tuyến trời trên (hoặc dưới) tại một nơi nào đấy, bằng 24 h.

2. Khoảng thời gian kéo dài từ thời điểm mép trên Mặt Trời mọc đến khi nó lặn dưới chân trời, thường được dùng theo nghĩa ban ngày đối lập với ban đêm. Độ dài của N phụ thuộc vào vĩ độ địa lí và biến thiên theo xích vĩ của Mặt Trời. Ở vùng hàn đới (vĩ độ từ 66o33’ đến 90o), vào mùa hè N có độ dài biến thiên từ hơn 24 h đến nửa năm. Ở vùng ôn đới và nhiệt đới, N ngắn hơn 24 h, mùa hè N dài hơn đêm, mùa đông thì ngược lại.


nd. 1. Khoảng thời gian Trái Đất tự xoay một vùng chung quanh nó, bằng 24 giờ. Một năm dương lịch có 365 ngày.
2. Khoảng thời gian kể như 24 giờ. Ở chơi vài ngày. Ngày hôm qua.
3. Khoảng thời gian từ mặt trời mọc đến mặt trời lặn. Ngày làm hai buổi. Ngày nắng đêm mưa.
4. Ngày xảy ra điều đáng ghi nhớ. Ngày Quốc Khánh. Ngày Tết. Ngày sinh.
5. Khoảng thời gian không xác định nhưng gồm nhiều ngày, nhiều tháng, nhiều năm. Ngày xưa. Những ngày thơ ấu. Ngày mai.

xem thêm: ngày, hôm



ngày

ngày
  • noun
    • Day
      • làm việc suốt ngày: to work all day. date
      • vào một ngày gần đây: at an early date

 date
  • biểu thức ngày: date expression
  • dạng thức ngày tháng: date format
  • dấu tách ngày: date separators
  • định nghĩa ngày tháng: date definition
  • đơn vị ngày tháng: date unit
  • đường đổi ngày: international date line
  • đường đổi ngày: date line
  • ghi ngày tháng: date
  • không đề ngày tháng: without date
  • kiểu ngày ngắn: Short Date Style
  • kiểu ngày tháng đầy đủ: Long Date Style
  • mẫu ngày ngắn: Short Date Sample
  • mã ngày tháng: date code
  • ngày Juliêng: Julian date
  • ngày bắt đầu (ghi): start date
  • ngày bắt đầu (khoan): started date
  • ngày chấp nhận (hối phiếu): date of acceptance
  • ngày chuyển giao rủi ro: risk transfer date
  • ngày có hiệu lực: effective date
  • ngày của phiên: session date
  • ngày đáo hạn: maturity date
  • ngày đăng ký: date of registration
  • ngày đăng ký: date of filing
  • ngày đưa vào hồ sơ: date of registration
  • ngày đưa vào hồ sơ: date of filing
  • ngày dịch vụ truy nhập ngang bằng: Equal Access Service Date (EASD)
  • ngày giờ: date and time
  • ngày hạn sớm nhất: earliest due date
  • ngày hết hạn: scratch date
  • ngày hết hạn: expiration date
  • ngày hết hiệu lực: expiration date
  • ngày hệ thống: system date
  • ngày hoàn tất việc chuyển giao thành công: date of completion of satisfactory transfer
  • ngày hoàn thành công trình: completion date
  • ngày lịch biểu: calendar date
  • ngày phóng vào (đích quỹ đạo): target launch date
  • ngày ra đời: Date Of Birth (DOB)
  • ngày tháng: date
  • ngày tháng Julius: Julian date
  • ngày tháng cài đặt: installation date
  • ngày tháng chương trình: program date
  • ngày tháng chuyển giao: delivery date
  • ngày tháng của công việc: job date
  • ngày tháng giao dịch: transaction date
  • ngày tháng giao tiếp: session date
  • ngày tháng hiện tại: current date
  • ngày tháng khởi công xây dựng: starting works date
  • ngày tháng lắp đặt: installation date
  • ngày tháng lịch julius: julian date
  • ngày tháng năm: date
  • ngày tháng nhận tài liệu: document received date
  • ngày tháng nhận văn bản: document received date
  • ngày tháng phát: air date
  • ngày tháng sản xuất: date of manufacture
  • ngày tháng sử dụng: use by date
  • ngày tháng tạo (tệp tin): creation date
  • ngày tháng tạo (tệp): creation date
  • ngày tháng theo lịch Gregory: Gregorian date
  • ngày thanh toán hối phiếu: date of payment
  • ngày theo thứ tự: ordinal date
  • ngày trả tiền hối phiếu: date of payment
  • ngày và giờ: date and time
  • nguyên dạng ngày: date literal
  • nhóm ngày tháng-thời giờ: date time group
  • phân loại theo ngày tháng: sort by date
  • sắp xếp theo ngày tháng: sort by date
  • số ngày sau kỳ hạn: days after date
  • sự chỉ báo tự động ngày và giờ: automatic date and time indication
  • thời gian và ngày tháng: time and date
  • vạch chỉ ngày: date line
  •  day
  • bậc giá trị nhiệt trong ngày: degree day heating value
  • bệnh viện ngày (không ở lại ban đêm): day hospital
  • bể chứa trong ngày: day tank
  • bộ khối khí mỗi ngày: cubic foot gas per day
  • ca ngày: day turn
  • ca ngày: day tour
  • công trình theo ngày: day work
  • cùng ngày: same day (of the week)
  • cuồi ngày: end of day
  • đèn báo ngày: day indicator
  • giao dịch hàng ngày: Day to Day communications
  • giao thông ban ngày: day traffic
  • giờ trong ngày: Time Of Day (TOD)
  • kết thúc ngày: End Of Day (EOD)
  • lời khuyên hằng ngày: Tip of the Day
  • một ngày chảy: stream day
  • một ngày đêm: day
  • ngày Juliêng zêrô: Julian day zero
  • ngày âm lịch: lunar day
  • ngày công: working day
  • ngày đi làm: working day
  • ngày ghi nhận: recording day
  • ngày giông bão: thunderstorm day (s)
  • ngày giông sét: thunder day (s)
  • ngày làm việc: working day
  • ngày làm việc 8 giờ: eight hour day
  • ngày mặt trăng: lunar day
  • ngày mặt trời: solar day
  • ngày mặt trời thực: mean solar day
  • ngày nắng: sunny day
  • ngày nghỉ: day off
  • ngày nhuận: leap day
  • ngày rõ ràng: clear day
  • ngày sao: sidereal day
  • ngày theo lịch: calendar day
  • ngày thiên văn: sidereal day
  • ngày tinh tú: sidereal day
  • ngày triều (24h15'): tidal day
  • nhắn tin trong ngày: Message Of the day (MOTD)
  • nhiệm vụ hàng ngày: day task
  • số ngày Juliêng: Julian day number
  • sự đếm ngày thập phân: decimal day count
  • tầm bay ban ngày: day range
  • thùng/dòng chảy ngày: barrels per stream day
  • tính tuần hoàn của các ngày ghi: recording day periodicity pattern
  • tiến độ hàng ngày: day schedule
  • vào ngày nào: on which day
  •  Day (DD)
     straight-time
     ton per day
     tpd

    Khoảng nhiệt độ C trong ngày
     Daily temperature range degree Celsius (oC)
    ăn một bữa một ngày
     monophagia
    báo các hàng ngày
     daily report
    báo cáo hàng ngày
     daily report
    bảo quản ngắn ngày
     low-time storage
    ban ngày
     diurnal
    bê tông 28 ngày
     twenty-eight-day concrete
    bê tông bảy ngày
     seven-day concrete
    bể chứa nước hàng ngày
     daily storage basin
    biến thiên hằng ngày
     diurnal variation
    biến thiên hàng ngày
     daily variation
    biến thiên trong ngày
     diurnal variation
    biến thiên từ hàng ngày
     diurnal magnetic change
    biên độ ngày
     daily amplitude
    biên độ ngày
     daily range
    biên độ ngày
     diurnal range
    cách ba ngày (tái phát)
     quartan
    cách bốn ngày (sốt)
     quintan
    chu kỳ đo hàng ngày cố định
     Fixed Daily Measurement Period (FDMP)
    chứng tiểu tiện nhiều lần ban ngày
     diuria
    công việc thường ngày
     running service

     day

    Ngày Kinh tuyến (ngày đầy đủ 24 giờ)
     Meridian Day
    Thời khoảng 20 ngày (ở Hoa Kỳ)
     twenty- day period
    báo cáo bán hàng mỗi ngày
     daily sales report
    báo cáo công việc hàng ngày
     daily report of work
    báo cáo đi biển hàng ngày
     daily shipping report
    báo cáo hằng ngày
     daily report
    báo cáo kế toán hàng ngày
     daily accounting report
    báo cáo lượng bán mỗi ngày
     daily report
    báo cáo sức lao động hàng ngày
     daily force report
    báo cáo thăm viếng bán hàng hàng ngày
     daily report of calls
    báo cáo thời gian công tác hàng ngày
     daily time report
    báo cáo thời gian làm việc hàng ngày
     daily job time report
    báo cáo tiền mặt hàng ngày
     daily cash report
    báo cáo từng ngày tiền mặt trong kho
     cash on hand report daily
    bắt đầu tính lãi từ ngày Thứ năm
     value Thursday
    bản lược kê chương mục hàng ngày
     daily statement of account
    bảng báo cáo hàng ngày
     daily sheet
    bảng phân tích ngày nợ quá hạn
     aged debtors analysis
    bảng thông báo tàu đã đi mỗi ngày (của công ty Lloyd's)
     sailed as per list
    bảng tính mỗi ngày
     daily balance
    bổn phận thường ngày
     routine duties
    buổi giao dịch trọn ngày (của Sở giao dịch chứng khoán)
     full-business-day session
    các khoản nợ phải thu theo ngày đáo hạn
     aging accounts receivable